Khối ngoại mua bán ròng phiên 22/11/2024
Khối ngoại bán ròng 141 tỷ trên 63 mã theo dõi; Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (−135 tỷ), Dầu khí & Hoá chất được mua ròng nhiều nhất (+22.9 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 22/11/2024
−141 tỷ
−4.31 triệu cp
- Mua
- 994 tỷ
- 28.16 triệu cp
- Bán
- 1,135 tỷ
- 32.47 triệu cp
26 mã mua ròng · 35 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| TCBNgân hàng 23.5 +1.3% | 23.5 | +1.3% | +4.51 triệu | +106 tỷ +4.51 triệu cp |
| CTGNgân hàng 35 0.0% | 35 | 0.0% | +1.48 triệu | +51.8 tỷ +1.48 triệu cp |
| MWGBán lẻ 59 +0.5% | 59 | +0.5% | +729 nghìn | +43.0 tỷ +729 nghìn cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 35.5 +1.9% | 35.5 | +1.9% | +933 nghìn | +33.1 tỷ +933 nghìn cp |
| MBBNgân hàng 24 0.0% | 24 | 0.0% | +1.31 triệu | +31.5 tỷ +1.31 triệu cp |
| NVLBất động sản 11 -2.2% | 11 | -2.2% | +1.23 triệu | +13.5 tỷ +1.23 triệu cp |
| HCMChứng khoán 27.7 -1.3% | 27.7 | -1.3% | +369 nghìn | +10.2 tỷ +369 nghìn cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 69.2 +1.5% | 69.2 | +1.5% | +139 nghìn | +9.6 tỷ +139 nghìn cp |
| GMDVận tải 64.1 -1.4% | 64.1 | -1.4% | +150 nghìn | +9.6 tỷ +150 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 45.7 +0.8% | 45.7 | +0.8% | +166 nghìn | +7.6 tỷ +166 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| SSIChứng khoán 24.35 -1.0% | 24.35 | -1.0% | −4.34 triệu | −106 tỷ −4.34 triệu cp |
| VCBNgân hàng 90.6 +0.1% | 90.6 | +0.1% | −905 nghìn | −82.0 tỷ −905 nghìn cp |
| HPGThép 26.1 +1.0% | 26.1 | +1.0% | −2.21 triệu | −57.7 tỷ −2.21 triệu cp |
| VPBNgân hàng 19.05 -0.8% | 19.05 | -0.8% | −2.44 triệu | −46.5 tỷ −2.44 triệu cp |
| STBNgân hàng 32.65 -1.2% | 32.65 | -1.2% | −1.20 triệu | −39.1 tỷ −1.20 triệu cp |
| HDBNgân hàng 24.7 -0.4% | 24.7 | -0.4% | −1.06 triệu | −26.1 tỷ −1.06 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 33.3 -0.9% | 33.3 | -0.9% | −497 nghìn | −16.6 tỷ −497 nghìn cp |
| KDHBất động sản 32.6 -0.6% | 32.6 | -0.6% | −391 nghìn | −12.7 tỷ −391 nghìn cp |
| VCIChứng khoán 33 -0.6% | 33 | -0.6% | −358 nghìn | −11.8 tỷ −358 nghìn cp |
| VICBất động sản 40.45 +0.3% | 40.45 | +0.3% | −288 nghìn | −11.7 tỷ −288 nghìn cp |
Các phiên tháng 11/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.