Khối ngoại mua bán ròng phiên 13/11/2024
Khối ngoại bán ròng 258 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−141 tỷ), Bất động sản được mua ròng nhiều nhất (+39.6 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 13/11/2024
−258 tỷ
−11.84 triệu cp
- Mua
- 925 tỷ
- 32.63 triệu cp
- Bán
- 1,183 tỷ
- 44.47 triệu cp
25 mã mua ròng · 35 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MWGBán lẻ 61.9 +1.8% | 61.9 | +1.8% | +823 nghìn | +50.9 tỷ +823 nghìn cp |
| STBNgân hàng 33.4 -0.5% | 33.4 | -0.5% | +1.43 triệu | +47.8 tỷ +1.43 triệu cp |
| NVLBất động sản 10.8 +2.4% | 10.8 | +2.4% | +2.32 triệu | +25.1 tỷ +2.32 triệu cp |
| DXGBất động sản 16.4 +2.2% | 16.4 | +2.2% | +1.52 triệu | +24.9 tỷ +1.52 triệu cp |
| KDHBất động sản 33.5 +0.1% | 33.5 | +0.1% | +646 nghìn | +21.6 tỷ +646 nghìn cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 37.8 +1.6% | 37.8 | +1.6% | +380 nghìn | +14.4 tỷ +380 nghìn cp |
| VOSVận tải 16.8 +5.0% | 16.8 | +5.0% | +545 nghìn | +9.2 tỷ +545 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 34.35 -0.4% | 34.35 | -0.4% | +234 nghìn | +8.0 tỷ +234 nghìn cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 69.5 -0.4% | 69.5 | -0.4% | +114 nghìn | +7.9 tỷ +114 nghìn cp |
| HAHVận tải 46.1 -1.3% | 46.1 | -1.3% | +140 nghìn | +6.4 tỷ +140 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VPBNgân hàng 19.35 +1.3% | 19.35 | +1.3% | −5.46 triệu | −106 tỷ −5.46 triệu cp |
| SSIChứng khoán 25.45 -1.0% | 25.45 | -1.0% | −2.16 triệu | −54.8 tỷ −2.16 triệu cp |
| HPGThép 27.05 -1.6% | 27.05 | -1.6% | −1.60 triệu | −43.3 tỷ −1.60 triệu cp |
| HDBNgân hàng 25.65 -0.6% | 25.65 | -0.6% | −1.68 triệu | −43.1 tỷ −1.68 triệu cp |
| VIXChứng khoán 10.15 -2.4% | 10.15 | -2.4% | −3.18 triệu | −32.3 tỷ −3.18 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 23.8 -1.6% | 23.8 | -1.6% | −1.31 triệu | −31.3 tỷ −1.31 triệu cp |
| VHMBất động sản 40.3 0.0% | 40.3 | 0.0% | −648 nghìn | −26.1 tỷ −648 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 92.5 +0.7% | 92.5 | +0.7% | −210 nghìn | −19.5 tỷ −210 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 46.15 -0.3% | 46.15 | -0.3% | −391 nghìn | −18.0 tỷ −391 nghìn cp |
| NKGThép 20.75 -2.4% | 20.75 | -2.4% | −826 nghìn | −17.1 tỷ −826 nghìn cp |
Các phiên tháng 11/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.