Khối ngoại mua bán ròng phiên 11/11/2024
Khối ngoại bán ròng 660 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−351 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+156 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 11/11/2024
−660 tỷ
−18.97 triệu cp
- Mua
- 599 tỷ
- 17.70 triệu cp
- Bán
- 1,260 tỷ
- 36.67 triệu cp
21 mã mua ròng · 40 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 27.7 +2.6% | 27.7 | +2.6% | +5.85 triệu | +162 tỷ +5.85 triệu cp |
| GMDVận tải 65.8 +1.9% | 65.8 | +1.9% | +396 nghìn | +26.1 tỷ +396 nghìn cp |
| KDHBất động sản 33.5 -0.1% | 33.5 | -0.1% | +206 nghìn | +6.9 tỷ +206 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 38 -0.8% | 38 | -0.8% | +174 nghìn | +6.6 tỷ +174 nghìn cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 37.35 +1.8% | 37.35 | +1.8% | +163 nghìn | +6.1 tỷ +163 nghìn cp |
| DXGBất động sản 16.2 -0.9% | 16.2 | -0.9% | +333 nghìn | +5.4 tỷ +333 nghìn cp |
| VSCVận tải 17.5 +3.2% | 17.5 | +3.2% | +292 nghìn | +5.1 tỷ +292 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 34.95 -0.1% | 34.95 | -0.1% | +124 nghìn | +4.3 tỷ +124 nghìn cp |
| HHVĐầu tư công 11.35 +0.4% | 11.35 | +0.4% | +298 nghìn | +3.4 tỷ +298 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 169 -0.6% | 169 | -0.6% | +13 nghìn | +2.2 tỷ +13 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MSNBán lẻ 73.5 +1.7% | 73.5 | +1.7% | −3.46 triệu | −254 tỷ −3.46 triệu cp |
| STBNgân hàng 33.8 -4.8% | 33.8 | -4.8% | −3.15 triệu | −107 tỷ −3.15 triệu cp |
| TCBNgân hàng 23.2 -1.7% | 23.2 | -1.7% | −3.31 triệu | −76.8 tỷ −3.31 triệu cp |
| HDBNgân hàng 25.55 -2.7% | 25.55 | -2.7% | −2.66 triệu | −68.0 tỷ −2.66 triệu cp |
| SSIChứng khoán 25.7 -1.5% | 25.7 | -1.5% | −2.55 triệu | −65.6 tỷ −2.55 triệu cp |
| MWGBán lẻ 63 -3.1% | 63 | -3.1% | −761 nghìn | −47.9 tỷ −761 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 92 -0.2% | 92 | -0.2% | −397 nghìn | −36.5 tỷ −397 nghìn cp |
| VHMBất động sản 40.6 +1.5% | 40.6 | +1.5% | −849 nghìn | −34.5 tỷ −849 nghìn cp |
| VNDChứng khoán 14.5 -2.0% | 14.5 | -2.0% | −1.99 triệu | −28.8 tỷ −1.99 triệu cp |
| BIDNgân hàng 46.5 -1.9% | 46.5 | -1.9% | −513 nghìn | −23.9 tỷ −513 nghìn cp |
Các phiên tháng 11/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.