Khối ngoại mua bán ròng phiên 08/11/2024
Khối ngoại bán ròng 838 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−305 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+33.5 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 08/11/2024
−838 tỷ
−25.24 triệu cp
- Mua
- 541 tỷ
- 16.15 triệu cp
- Bán
- 1,379 tỷ
- 41.39 triệu cp
18 mã mua ròng · 42 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 27 +0.2% | 27 | +0.2% | +1.57 triệu | +43.2 tỷ +1.57 triệu cp |
| VNDChứng khoán 14.8 +0.7% | 14.8 | +0.7% | +911 nghìn | +13.5 tỷ +911 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 38.3 +0.5% | 38.3 | +0.5% | +166 nghìn | +6.4 tỷ +166 nghìn cp |
| NKGThép 21.45 +1.2% | 21.45 | +1.2% | +268 nghìn | +5.8 tỷ +268 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 35 -1.7% | 35 | -1.7% | +79 nghìn | +2.7 tỷ +79 nghìn cp |
| VTPVận tải 108.7 +6.5% | 108.7 | +6.5% | +24 nghìn | +2.6 tỷ +24 nghìn cp |
| MBSChứng khoán 29.2 0.0% | 29.2 | 0.0% | +89 nghìn | +2.6 tỷ +89 nghìn cp |
| HHVĐầu tư công 11.3 -0.9% | 11.3 | -0.9% | +208 nghìn | +2.3 tỷ +208 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 170 0.0% | 170 | 0.0% | +8 nghìn | +1.3 tỷ +8 nghìn cp |
| ACVVận tải 120 +1.4% | 120 | +1.4% | +10 nghìn | +1.1 tỷ +10 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 40 -3.4% | 40 | -3.4% | −3.93 triệu | −157 tỷ −3.93 triệu cp |
| MSNBán lẻ 72.3 -1.4% | 72.3 | -1.4% | −1.82 triệu | −132 tỷ −1.82 triệu cp |
| MWGBán lẻ 65 -0.6% | 65 | -0.6% | −1.25 triệu | −81.4 tỷ −1.25 triệu cp |
| STBNgân hàng 35.5 -0.3% | 35.5 | -0.3% | −2.24 triệu | −79.4 tỷ −2.24 triệu cp |
| VPBNgân hàng 19.5 -1.0% | 19.5 | -1.0% | −3.05 triệu | −59.4 tỷ −3.05 triệu cp |
| VCBNgân hàng 92.2 -1.1% | 92.2 | -1.1% | −606 nghìn | −55.9 tỷ −606 nghìn cp |
| TCBNgân hàng 23.6 -1.1% | 23.6 | -1.1% | −2.14 triệu | −50.5 tỷ −2.14 triệu cp |
| SSIChứng khoán 26.1 -0.9% | 26.1 | -0.9% | −1.57 triệu | −40.9 tỷ −1.57 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 25.5 0.0% | 25.5 | 0.0% | −1.30 triệu | −33.3 tỷ −1.30 triệu cp |
| HDBNgân hàng 26.25 0.0% | 26.25 | 0.0% | −1.06 triệu | −27.8 tỷ −1.06 triệu cp |
Các phiên tháng 11/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.