Khối ngoại mua bán ròng tuần 36/2026 (31/08–04/09)
2 ngày giao dịch, 03/09/2026–04/09/2026: khối ngoại bán ròng 1,593 tỷ trên 64 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−905 tỷ), Dầu khí & Hoá chất được mua ròng nhiều nhất (+33.6 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 36/2026 (31/08–04/09)
−1,593 tỷ
−72.31 triệu cp
- Mua
- 3,612 tỷ
- 76.29 triệu cp
- Bán
- 5,205 tỷ
- 148.61 triệu cp
23 mã mua ròng · 41 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 75.2 +3.0% | 75.2 | +3.0% | +2.13 triệu | +161 tỷ +2.13 triệu cp |
| VIXChứng khoán 14 -0.7% | 14 | -0.7% | +2.68 triệu | +37.6 tỷ +2.68 triệu cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 22.8 +3.6% | 22.8 | +3.6% | +1.53 triệu | +35.0 tỷ +1.53 triệu cp |
| MSRBán lẻ 49 +6.0% | 49 | +6.0% | +565 nghìn | +26.8 tỷ +565 nghìn cp |
| STBNgân hàng 77.3 +2.4% | 77.3 | +2.4% | +274 nghìn | +22.2 tỷ +274 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 26.4 +1.3% | 26.4 | +1.3% | +731 nghìn | +19.2 tỷ +731 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 36 -0.7% | 36 | -0.7% | +447 nghìn | +16.2 tỷ +447 nghìn cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 32.55 +5.5% | 32.55 | +5.5% | +496 nghìn | +15.5 tỷ +496 nghìn cp |
| LPBNgân hàng 49 -1.9% | 49 | -1.9% | +303 nghìn | +14.7 tỷ +303 nghìn cp |
| VJCVận tải 124.5 -0.4% | 124.5 | -0.4% | +117 nghìn | +14.7 tỷ +117 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 58.9 -2.0% | 58.9 | -2.0% | −4.99 triệu | −295 tỷ −4.99 triệu cp |
| HPGThép 21.7 -1.8% | 21.7 | -1.8% | −10.09 triệu | −219 tỷ −10.09 triệu cp |
| DXGBất động sản 11.8 -2.5% | 11.8 | -2.5% | −13.90 triệu | −161 tỷ −13.90 triệu cp |
| TCBNgân hàng 32.6 -2.4% | 32.6 | -2.4% | −4.46 triệu | −145 tỷ −4.46 triệu cp |
| ACBNgân hàng 22.2 -2.0% | 22.2 | -2.0% | −6.09 triệu | −136 tỷ −6.09 triệu cp |
| MSNBán lẻ 69 -1.7% | 69 | -1.7% | −1.79 triệu | −123 tỷ −1.79 triệu cp |
| NVLBất động sản 13.05 0.0% | 13.05 | 0.0% | −9.41 triệu | −123 tỷ −9.41 triệu cp |
| HDBNgân hàng 27.2 -2.2% | 27.2 | -2.2% | −3.21 triệu | −87.4 tỷ −3.21 triệu cp |
| MBBNgân hàng 20.55 -2.4% | 20.55 | -2.4% | −4.20 triệu | −86.8 tỷ −4.20 triệu cp |
| TCXChứng khoán 40.4 -1.0% | 40.4 | -1.0% | −2.14 triệu | −84.9 tỷ −2.14 triệu cp |
Các ngày tuần 36/2026 (31/08–04/09)
2 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.