Khối ngoại mua bán ròng tuần 26/2026 (22/06–26/06)
5 ngày giao dịch, 22/06/2026–26/06/2026: khối ngoại mua ròng 1,211 tỷ trên 64 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−900 tỷ), Bất động sản được mua ròng nhiều nhất (+3,418 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 26/2026 (22/06–26/06)
+1,211 tỷ
−60.14 triệu cp
- Mua
- 8,958 tỷ
- 148.64 triệu cp
- Bán
- 7,747 tỷ
- 208.79 triệu cp
18 mã mua ròng · 46 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 228 +11.0% | 228 | +11.0% | +15.49 triệu | +3,286 tỷ +15.49 triệu cp |
| VHMBất động sản 162 +11.5% | 162 | +11.5% | +1.50 triệu | +243 tỷ +1.50 triệu cp |
| LPBNgân hàng 53 +10.4% | 53 | +10.4% | +2.11 triệu | +117 tỷ +2.11 triệu cp |
| ACBNgân hàng 22.6 +1.8% | 22.6 | +1.8% | +2.96 triệu | +67.4 tỷ +2.96 triệu cp |
| BIDNgân hàng 41.7 -0.2% | 41.7 | -0.2% | +1.27 triệu | +55.1 tỷ +1.27 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 31.6 +1.8% | 31.6 | +1.8% | +1.65 triệu | +52.7 tỷ +1.65 triệu cp |
| MSBNgân hàng 15.9 +0.6% | 15.9 | +0.6% | +977 nghìn | +15.4 tỷ +977 nghìn cp |
| VPXChứng khoán 28.45 +3.8% | 28.45 | +3.8% | +538 nghìn | +15.3 tỷ +538 nghìn cp |
| VCGĐầu tư công 19.6 -1.0% | 19.6 | -1.0% | +717 nghìn | +14.1 tỷ +717 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 124 -4.6% | 124 | -4.6% | +99 nghìn | +13.6 tỷ +99 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| CTGNgân hàng 33.6 -0.4% | 33.6 | -0.4% | −8.51 triệu | −286 tỷ −8.51 triệu cp |
| TCBNgân hàng 33.4 +7.9% | 33.4 | +7.9% | −8.76 triệu | −281 tỷ −8.76 triệu cp |
| MBBNgân hàng 24.75 -1.0% | 24.75 | -1.0% | −9.25 triệu | −230 tỷ −9.25 triệu cp |
| HPGThép 23.5 -0.4% | 23.5 | -0.4% | −9.58 triệu | −225 tỷ −9.58 triệu cp |
| MWGBán lẻ 78.5 +0.6% | 78.5 | +0.6% | −2.39 triệu | −182 tỷ −2.39 triệu cp |
| SSIChứng khoán 26.4 -2.8% | 26.4 | -2.8% | −5.34 triệu | −144 tỷ −5.34 triệu cp |
| MSNBán lẻ 71.4 -0.8% | 71.4 | -0.8% | −1.97 triệu | −140 tỷ −1.97 triệu cp |
| STBNgân hàng 73.7 +1.9% | 73.7 | +1.9% | −1.52 triệu | −108 tỷ −1.52 triệu cp |
| VIXChứng khoán 16.85 -3.4% | 16.85 | -3.4% | −6.07 triệu | −105 tỷ −6.07 triệu cp |
| VPBNgân hàng 26.75 +3.3% | 26.75 | +3.3% | −3.81 triệu | −98.6 tỷ −3.81 triệu cp |
Các ngày tuần 26/2026 (22/06–26/06)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.