Khối ngoại mua bán ròng tuần 15/2026 (06/04–10/04)

5 ngày giao dịch, 06/04/2026–10/04/2026: khối ngoại bán ròng 441 tỷ trên 64 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−1,256 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+1,072 tỷ).

Giá trị ròng · tuần 15/2026 (06/04–10/04)

−441 tỷ
+31.69 triệu cp
Mua
8,993 tỷ
260.26 triệu cp
Bán
9,435 tỷ
228.57 triệu cp

42 mã mua ròng · 22 mã bán ròng · 64 mã theo dõi

Theo ngành

Mua ròng nhiều nhất

MãGT ròng
HPGThép
28 +5.1%
+1,038 tỷ
+37.04 triệu cp
DCMDầu khí & Hoá chất
46.55 +5.0%
+131 tỷ
+2.89 triệu cp
DXGBất động sản
15.25 +5.9%
+131 tỷ
+8.59 triệu cp
VCIChứng khoán
27.9 +5.3%
+126 tỷ
+4.47 triệu cp
LPBNgân hàng
49.3 +14.4%
+117 tỷ
+2.45 triệu cp
DGWBán lẻ
45.65 +4.0%
+113 tỷ
+2.49 triệu cp
GMDVận tải
72.6 +2.7%
+113 tỷ
+1.52 triệu cp
MSNBán lẻ
78 +3.6%
+101 tỷ
+1.31 triệu cp
VIXChứng khoán
18.05 +11.4%
+101 tỷ
+5.58 triệu cp
NVLBất động sản
16.8 +17.5%
+101 tỷ
+5.95 triệu cp

Bán ròng nhiều nhất

MãGT ròng
VICBất động sản
151.7 +7.6%
−968 tỷ
−6.78 triệu cp
MBBNgân hàng
26.7 +2.9%
−379 tỷ
−14.69 triệu cp
HDBNgân hàng
26.15 +2.1%
−364 tỷ
−14.22 triệu cp
VCBNgân hàng
59.8 +3.6%
−301 tỷ
−5.09 triệu cp
BIDNgân hàng
40.8 +4.5%
−293 tỷ
−7.29 triệu cp
VHMBất động sản
121.1 +1.6%
−157 tỷ
−1.27 triệu cp
VPBNgân hàng
27.3 +5.8%
−154 tỷ
−5.80 triệu cp
MWGBán lẻ
81.5 +2.8%
−140 tỷ
−1.79 triệu cp
KDHBất động sản
26.2 +3.6%
−106 tỷ
−4.17 triệu cp
FRTBán lẻ
152 0.0%
−93.9 tỷ
−618 nghìn cp

Xu hướng · tỷ đồng

Các ngày tuần 15/2026 (06/04–10/04)

5 ngày
  1. 10/04
    +670 tỷ
  2. 09/04
    +719 tỷ
  3. 08/04
    −867 tỷ
  4. 07/04
    −732 tỷ
  5. 06/04
    −232 tỷ

Tổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.

Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.