Khối ngoại mua bán ròng tuần 11/2026 (09/03–13/03)
5 ngày giao dịch, 09/03/2026–13/03/2026: khối ngoại mua ròng 396 tỷ trên 65 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−905 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+1,902 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 11/2026 (09/03–13/03)
+396 tỷ
+26.07 triệu cp
- Mua
- 15,704 tỷ
- 425.31 triệu cp
- Bán
- 15,307 tỷ
- 399.24 triệu cp
32 mã mua ròng · 33 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MWGBán lẻ 82 -0.8% | 82 | -0.8% | +18.78 triệu | +1,536 tỷ +18.78 triệu cp |
| HPGThép 26.65 -2.2% | 26.65 | -2.2% | +18.13 triệu | +493 tỷ +18.13 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23.45 +0.6% | 23.45 | +0.6% | +11.96 triệu | +278 tỷ +11.96 triệu cp |
| KDHBất động sản 26 +1.2% | 26 | +1.2% | +8.60 triệu | +219 tỷ +8.60 triệu cp |
| MSNBán lẻ 73.9 +0.8% | 73.9 | +0.8% | +2.57 triệu | +189 tỷ +2.57 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 47.9 -3.2% | 47.9 | -3.2% | +3.76 triệu | +179 tỷ +3.76 triệu cp |
| GMDVận tải 75.9 -2.7% | 75.9 | -2.7% | +1.60 triệu | +119 tỷ +1.60 triệu cp |
| PVTVận tải 24.65 -19.7% | 24.65 | -19.7% | +4.42 triệu | +119 tỷ +4.42 triệu cp |
| SHSChứng khoán 16.4 -10.9% | 16.4 | -10.9% | +6.45 triệu | +107 tỷ +6.45 triệu cp |
| VCIChứng khoán 36.95 -2.8% | 36.95 | -2.8% | +2.80 triệu | +105 tỷ +2.80 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 65.8 +3.1% | 65.8 | +3.1% | −12.38 triệu | −798 tỷ −12.38 triệu cp |
| VHMBất động sản 98 +3.1% | 98 | +3.1% | −5.38 triệu | −493 tỷ −5.38 triệu cp |
| VICBất động sản 144.6 -7.6% | 144.6 | -7.6% | −3.12 triệu | −453 tỷ −3.12 triệu cp |
| BIDNgân hàng 40.65 -6.7% | 40.65 | -6.7% | −7.48 triệu | −308 tỷ −7.48 triệu cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 48.4 -21.9% | 48.4 | -21.9% | −5.67 triệu | −307 tỷ −5.67 triệu cp |
| SSIChứng khoán 28.4 -9.8% | 28.4 | -9.8% | −9.29 triệu | −274 tỷ −9.29 triệu cp |
| VCBNgân hàng 59 -4.2% | 59 | -4.2% | −2.80 triệu | −169 tỷ −2.80 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 40 -21.6% | 40 | -21.6% | −3.18 triệu | −141 tỷ −3.18 triệu cp |
| TCXChứng khoán 49.45 -11.4% | 49.45 | -11.4% | −2.15 triệu | −112 tỷ −2.15 triệu cp |
| VNDChứng khoán 16.25 -10.5% | 16.25 | -10.5% | −4.84 triệu | −81.5 tỷ −4.84 triệu cp |
Các ngày tuần 11/2026 (09/03–13/03)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.