Khối ngoại mua bán ròng tuần 49/2025 (01/12–05/12)
5 ngày giao dịch, 01/12/2025–05/12/2025: khối ngoại mua ròng 865 tỷ trên 64 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−869 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+1,576 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 49/2025 (01/12–05/12)
+865 tỷ
+28.94 triệu cp
- Mua
- 11,063 tỷ
- 288.09 triệu cp
- Bán
- 10,198 tỷ
- 259.15 triệu cp
27 mã mua ròng · 37 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MBBNgân hàng 25.15 +8.2% | 25.15 | +8.2% | +62.73 triệu | +1,564 tỷ +62.73 triệu cp |
| MWGBán lẻ 85.1 +6.5% | 85.1 | +6.5% | +3.98 triệu | +331 tỷ +3.98 triệu cp |
| VJCVận tải 207.5 +2.0% | 207.5 | +2.0% | +1.54 triệu | +324 tỷ +1.54 triệu cp |
| VPBNgân hàng 29.85 +2.0% | 29.85 | +2.0% | +9.04 triệu | +269 tỷ +9.04 triệu cp |
| CTGNgân hàng 51.5 +5.2% | 51.5 | +5.2% | +3.95 triệu | +203 tỷ +3.95 triệu cp |
| TCBNgân hàng 34.7 +2.8% | 34.7 | +2.8% | +5.57 triệu | +191 tỷ +5.57 triệu cp |
| HPGThép 27 +1.7% | 27 | +1.7% | +6.40 triệu | +176 tỷ +6.40 triệu cp |
| TCXChứng khoán 46.5 -1.0% | 46.5 | -1.0% | +2.92 triệu | +136 tỷ +2.92 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 64 +0.9% | 64 | +0.9% | +957 nghìn | +62.1 tỷ +957 nghìn cp |
| SHBNgân hàng 16.75 -0.3% | 16.75 | -0.3% | +3.06 triệu | +49.8 tỷ +3.06 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 107 +4.0% | 107 | +4.0% | −3.70 triệu | −389 tỷ −3.70 triệu cp |
| VCBNgân hàng 58.3 +1.6% | 58.3 | +1.6% | −5.74 triệu | −335 tỷ −5.74 triệu cp |
| ACBNgân hàng 24.35 +0.4% | 24.35 | +0.4% | −13.44 triệu | −327 tỷ −13.44 triệu cp |
| VIXChứng khoán 24.4 -0.4% | 24.4 | -0.4% | −8.49 triệu | −210 tỷ −8.49 triệu cp |
| SSIChứng khoán 32.25 -1.7% | 32.25 | -1.7% | −5.87 triệu | −192 tỷ −5.87 triệu cp |
| DXGBất động sản 18.65 -0.8% | 18.65 | -0.8% | −8.58 triệu | −160 tỷ −8.58 triệu cp |
| VICBất động sản 142.8 +9.7% | 142.8 | +9.7% | −1.01 triệu | −147 tỷ −1.01 triệu cp |
| MBSChứng khoán 28.8 +1.1% | 28.8 | +1.1% | −3.37 triệu | −96.9 tỷ −3.37 triệu cp |
| VCIChứng khoán 34.45 +2.1% | 34.45 | +2.1% | −2.71 triệu | −92.3 tỷ −2.71 triệu cp |
| CIIĐầu tư công 26.3 -1.7% | 26.3 | -1.7% | −2.88 triệu | −76.6 tỷ −2.88 triệu cp |
Các ngày tuần 49/2025 (01/12–05/12)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.