Khối ngoại mua bán ròng tuần 41/2025 (06/10–10/10)

5 ngày giao dịch, 06/10/2025–10/10/2025: khối ngoại bán ròng 4,733 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−2,690 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+782 tỷ).

Giá trị ròng · tuần 41/2025 (06/10–10/10)

−4,733 tỷ
−155.97 triệu cp
Mua
12,641 tỷ
306.80 triệu cp
Bán
17,375 tỷ
462.76 triệu cp

16 mã mua ròng · 47 mã bán ròng · 63 mã theo dõi

Theo ngành

Mua ròng nhiều nhất

MãGT ròng
HPGThép
29.6 +7.1%
+817 tỷ
+27.85 triệu cp
VICBất động sản
192 +8.8%
+359 tỷ
+1.97 triệu cp
FRTBán lẻ
143.6 +16.8%
+143 tỷ
+1.07 triệu cp
VCBNgân hàng
64.2 +4.1%
+112 tỷ
+1.75 triệu cp
ACBNgân hàng
26.95 +5.1%
+102 tỷ
+3.85 triệu cp
LPBNgân hàng
51.6 -1.7%
+72.0 tỷ
+1.41 triệu cp
GMDVận tải
68.5 +3.9%
+66.1 tỷ
+956 nghìn cp
CTSChứng khoán
42.55 +9.7%
+47.4 tỷ
+1.13 triệu cp
HAHVận tải
54.7 +1.3%
+28.8 tỷ
+514 nghìn cp
VCGĐầu tư công
27.95 +2.6%
+26.4 tỷ
+946 nghìn cp

Bán ròng nhiều nhất

MãGT ròng
MBBNgân hàng
27.45 +3.4%
−696 tỷ
−25.65 triệu cp
MSNBán lẻ
84.1 +5.1%
−645 tỷ
−7.75 triệu cp
VPBNgân hàng
32.1 +8.8%
−593 tỷ
−18.70 triệu cp
SSIChứng khoán
40.7 +8.1%
−528 tỷ
−12.85 triệu cp
STBNgân hàng
60.4 +6.0%
−492 tỷ
−8.41 triệu cp
VCIChứng khoán
43.55 +4.7%
−450 tỷ
−10.31 triệu cp
SHBNgân hàng
18 +7.8%
−426 tỷ
−24.73 triệu cp
CTGNgân hàng
55.2 +8.7%
−368 tỷ
−6.73 triệu cp
CIIĐầu tư công
26.8 +9.4%
−228 tỷ
−8.88 triệu cp
SHSChứng khoán
26.5 +9.1%
−198 tỷ
−7.37 triệu cp

Xu hướng · tỷ đồng

Các ngày tuần 41/2025 (06/10–10/10)

5 ngày
  1. 10/10
    −787 tỷ
  2. 09/10
    −1,463 tỷ
  3. 08/10
    +98.1 tỷ
  4. 07/10
    −1,205 tỷ
  5. 06/10
    −1,376 tỷ

Tổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.

Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.