Khối ngoại mua bán ròng tuần 38/2025 (15/09–19/09)
5 ngày giao dịch, 15/09/2025–19/09/2025: khối ngoại bán ròng 5,372 tỷ trên 63 mã theo dõi; Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (−1,820 tỷ), Vận tải được mua ròng nhiều nhất (+239 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 38/2025 (15/09–19/09)
−5,372 tỷ
−119.20 triệu cp
- Mua
- 12,551 tỷ
- 329.17 triệu cp
- Bán
- 17,923 tỷ
- 448.37 triệu cp
23 mã mua ròng · 40 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HVNVận tải 35.8 +5.4% | 35.8 | +5.4% | +8.93 triệu | +337 tỷ +8.93 triệu cp |
| MSBNgân hàng 13.5 -2.5% | 13.5 | -2.5% | +21.93 triệu | +283 tỷ +21.93 triệu cp |
| VIXChứng khoán 35.2 +0.6% | 35.2 | +0.6% | +6.30 triệu | +276 tỷ +6.30 triệu cp |
| HPGThép 29.25 -2.5% | 29.25 | -2.5% | +3.71 triệu | +105 tỷ +3.71 triệu cp |
| GMDVận tải 72.9 +5.3% | 72.9 | +5.3% | +879 nghìn | +64.3 tỷ +879 nghìn cp |
| ACBNgân hàng 25.35 -3.6% | 25.35 | -3.6% | +2.07 triệu | +56.1 tỷ +2.07 triệu cp |
| MBBNgân hàng 26.65 +0.2% | 26.65 | +0.2% | +1.89 triệu | +54.2 tỷ +1.89 triệu cp |
| DGWBán lẻ 43.2 -4.4% | 43.2 | -4.4% | +605 nghìn | +28.2 tỷ +605 nghìn cp |
| PVTVận tải 18.2 +0.5% | 18.2 | +0.5% | +1.08 triệu | +19.8 tỷ +1.08 triệu cp |
| OCBNgân hàng 12.9 -1.5% | 12.9 | -1.5% | +1.24 triệu | +16.7 tỷ +1.24 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 101.7 -3.6% | 101.7 | -3.6% | −8.23 triệu | −838 tỷ −8.23 triệu cp |
| SSIChứng khoán 40.35 -3.7% | 40.35 | -3.7% | −19.47 triệu | −803 tỷ −19.47 triệu cp |
| STBNgân hàng 55.2 -0.4% | 55.2 | -0.4% | −9.40 triệu | −523 tỷ −9.40 triệu cp |
| VNDChứng khoán 22.7 -5.0% | 22.7 | -5.0% | −20.35 triệu | −487 tỷ −20.35 triệu cp |
| VCBNgân hàng 63 -4.3% | 63 | -4.3% | −7.14 triệu | −461 tỷ −7.14 triệu cp |
| SHSChứng khoán 25.1 -3.5% | 25.1 | -3.5% | −12.31 triệu | −320 tỷ −12.31 triệu cp |
| VICBất động sản 153.2 +11.2% | 153.2 | +11.2% | −2.07 triệu | −288 tỷ −2.07 triệu cp |
| VPBNgân hàng 30.4 -3.8% | 30.4 | -3.8% | −8.60 triệu | −278 tỷ −8.60 triệu cp |
| MWGBán lẻ 78.6 -0.5% | 78.6 | -0.5% | −2.99 triệu | −233 tỷ −2.99 triệu cp |
| HCMChứng khoán 26.65 -2.7% | 26.65 | -2.7% | −7.54 triệu | −206 tỷ −7.54 triệu cp |
Các ngày tuần 38/2025 (15/09–19/09)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.