Khối ngoại mua bán ròng tuần 32/2025 (04/08–08/08)
5 ngày giao dịch, 04/08/2025–08/08/2025: khối ngoại bán ròng 10,183 tỷ trên 62 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−12,761 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+1,209 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 32/2025 (04/08–08/08)
−10,183 tỷ
−23.47 triệu cp
- Mua
- 18,562 tỷ
- 552.41 triệu cp
- Bán
- 28,746 tỷ
- 575.88 triệu cp
28 mã mua ròng · 34 mã bán ròng · 62 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 28 +11.3% | 28 | +11.3% | +45.69 triệu | +1,228 tỷ +45.69 triệu cp |
| VPBNgân hàng 29.55 +14.5% | 29.55 | +14.5% | +23.93 triệu | +674 tỷ +23.93 triệu cp |
| SHSChứng khoán 23.4 +8.8% | 23.4 | +8.8% | +26.81 triệu | +627 tỷ +26.81 triệu cp |
| STBNgân hàng 54 +9.3% | 54 | +9.3% | +8.82 triệu | +464 tỷ +8.82 triệu cp |
| MWGBán lẻ 72 +10.4% | 72 | +10.4% | +5.23 triệu | +367 tỷ +5.23 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 41.5 +16.1% | 41.5 | +16.1% | +7.11 triệu | +281 tỷ +7.11 triệu cp |
| NVLBất động sản 18.55 +7.5% | 18.55 | +7.5% | +9.01 triệu | +163 tỷ +9.01 triệu cp |
| GMDVận tải 59 +5.4% | 59 | +5.4% | +2.25 triệu | +133 tỷ +2.25 triệu cp |
| CIIĐầu tư công 17.9 +23.8% | 17.9 | +23.8% | +6.32 triệu | +120 tỷ +6.32 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 23 +8.0% | 23 | +8.0% | +2.77 triệu | +62.2 tỷ +2.77 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 117 +12.5% | 117 | +12.5% | −114.03 triệu | −12,427 tỷ −114.03 triệu cp |
| SSIChứng khoán 35.5 +6.9% | 35.5 | +6.9% | −11.59 triệu | −387 tỷ −11.59 triệu cp |
| VHMBất động sản 94.8 +5.5% | 94.8 | +5.5% | −3.38 triệu | −313 tỷ −3.38 triệu cp |
| VCIChứng khoán 45.5 +2.4% | 45.5 | +2.4% | −5.37 triệu | −245 tỷ −5.37 triệu cp |
| KDHBất động sản 31.7 +14.4% | 31.7 | +14.4% | −6.25 triệu | −174 tỷ −6.25 triệu cp |
| SHBNgân hàng 18.65 +7.2% | 18.65 | +7.2% | −6.05 triệu | −120 tỷ −6.05 triệu cp |
| VNDChứng khoán 23.85 +7.4% | 23.85 | +7.4% | −4.46 triệu | −104 tỷ −4.46 triệu cp |
| CTSChứng khoán 39.9 +1.5% | 39.9 | +1.5% | −1.77 triệu | −73.8 tỷ −1.77 triệu cp |
| VIXChứng khoán 28.5 +8.4% | 28.5 | +8.4% | −2.20 triệu | −67.4 tỷ −2.20 triệu cp |
| MBSChứng khoán 36.1 +2.6% | 36.1 | +2.6% | −1.52 triệu | −57.9 tỷ −1.52 triệu cp |
Các ngày tuần 32/2025 (04/08–08/08)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.