Khối ngoại mua bán ròng tuần 20/2025 (12/05–16/05)
5 ngày giao dịch, 12/05/2025–16/05/2025: khối ngoại mua ròng 2,173 tỷ trên 64 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−759 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+1,320 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 20/2025 (12/05–16/05)
+2,173 tỷ
+128.29 triệu cp
- Mua
- 12,614 tỷ
- 404.40 triệu cp
- Bán
- 10,441 tỷ
- 276.11 triệu cp
39 mã mua ròng · 25 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MBBNgân hàng 24.65 +4.9% | 24.65 | +4.9% | +43.90 triệu | +1,087 tỷ +43.90 triệu cp |
| MWGBán lẻ 63.8 +5.6% | 63.8 | +5.6% | +14.07 triệu | +893 tỷ +14.07 triệu cp |
| PNJBán lẻ 81 +6.0% | 81 | +6.0% | +6.06 triệu | +502 tỷ +6.06 triệu cp |
| VPBNgân hàng 18.05 +9.1% | 18.05 | +9.1% | +22.69 triệu | +416 tỷ +22.69 triệu cp |
| CTGNgân hàng 39 +4.1% | 39 | +4.1% | +9.46 triệu | +372 tỷ +9.46 triệu cp |
| SHBNgân hàng 13.45 +4.3% | 13.45 | +4.3% | +25.29 triệu | +335 tỷ +25.29 triệu cp |
| HSGThép 16.45 +10.4% | 16.45 | +10.4% | +13.69 triệu | +218 tỷ +13.69 triệu cp |
| BIDNgân hàng 36.6 +4.3% | 36.6 | +4.3% | +5.16 triệu | +192 tỷ +5.16 triệu cp |
| DXGBất động sản 16.55 +2.2% | 16.55 | +2.2% | +9.22 triệu | +151 tỷ +9.22 triệu cp |
| VCIChứng khoán 37.55 +3.3% | 37.55 | +3.3% | +3.44 triệu | +130 tỷ +3.44 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 58 -6.7% | 58 | -6.7% | −18.37 triệu | −1,080 tỷ −18.37 triệu cp |
| VCBNgân hàng 57.5 +1.6% | 57.5 | +1.6% | −14.87 triệu | −849 tỷ −14.87 triệu cp |
| MSNBán lẻ 62.5 -0.5% | 62.5 | -0.5% | −5.93 triệu | −361 tỷ −5.93 triệu cp |
| STBNgân hàng 39.8 +0.1% | 39.8 | +0.1% | −6.28 triệu | −250 tỷ −6.28 triệu cp |
| SSIChứng khoán 23.7 +3.3% | 23.7 | +3.3% | −4.49 triệu | −105 tỷ −4.49 triệu cp |
| HDBNgân hàng 21.95 +3.5% | 21.95 | +3.5% | −3.16 triệu | −69.7 tỷ −3.16 triệu cp |
| VJCVận tải 90 +0.6% | 90 | +0.6% | −482 nghìn | −43.8 tỷ −482 nghìn cp |
| CIIĐầu tư công 13.3 -0.7% | 13.3 | -0.7% | −2.49 triệu | −33.6 tỷ −2.49 triệu cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 35.75 +1.7% | 35.75 | +1.7% | −671 nghìn | −24.1 tỷ −671 nghìn cp |
| SCSVận tải 63.2 +5.3% | 63.2 | +5.3% | −381 nghìn | −23.6 tỷ −381 nghìn cp |
Các ngày tuần 20/2025 (12/05–16/05)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.