Khối ngoại mua bán ròng tuần 18/2025 (28/04–02/05)
2 ngày giao dịch, 28/04/2025–29/04/2025: khối ngoại bán ròng 178 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−355 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+228 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 18/2025 (28/04–02/05)
−178 tỷ
−5.16 triệu cp
- Mua
- 2,404 tỷ
- 76.60 triệu cp
- Bán
- 2,582 tỷ
- 81.76 triệu cp
30 mã mua ròng · 32 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MWGBán lẻ 60.8 +0.5% | 60.8 | +0.5% | +2.54 triệu | +154 tỷ +2.54 triệu cp |
| MBBNgân hàng 23.55 0.0% | 23.55 | 0.0% | +4.13 triệu | +98.0 tỷ +4.13 triệu cp |
| GMDVận tải 53 +3.9% | 53 | +3.9% | +1.34 triệu | +70.1 tỷ +1.34 triệu cp |
| VCIChứng khoán 37 +1.8% | 37 | +1.8% | +1.38 triệu | +51.2 tỷ +1.38 triệu cp |
| HPGThép 25.5 -0.8% | 25.5 | -0.8% | +1.62 triệu | +41.5 tỷ +1.62 triệu cp |
| VSCVận tải 22.4 +9.3% | 22.4 | +9.3% | +1.82 triệu | +40.4 tỷ +1.82 triệu cp |
| FRTBán lẻ 167.8 +3.0% | 167.8 | +3.0% | +239 nghìn | +39.8 tỷ +239 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 37.2 +0.1% | 37.2 | +0.1% | +959 nghìn | +35.8 tỷ +959 nghìn cp |
| PNJBán lẻ 71.1 +1.4% | 71.1 | +1.4% | +383 nghìn | +27.1 tỷ +383 nghìn cp |
| DXGBất động sản 15.15 +1.7% | 15.15 | +1.7% | +1.38 triệu | +21.5 tỷ +1.38 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 68 +1.5% | 68 | +1.5% | −2.82 triệu | −192 tỷ −2.82 triệu cp |
| VHMBất động sản 58.4 -6.3% | 58.4 | -6.3% | −2.51 triệu | −147 tỷ −2.51 triệu cp |
| VPBNgân hàng 16.55 +0.3% | 16.55 | +0.3% | −5.92 triệu | −98.0 tỷ −5.92 triệu cp |
| BIDNgân hàng 34.55 -1.3% | 34.55 | -1.3% | −1.80 triệu | −62.1 tỷ −1.80 triệu cp |
| KDHBất động sản 26.35 -3.1% | 26.35 | -3.1% | −1.68 triệu | −44.5 tỷ −1.68 triệu cp |
| VJCVận tải 86 -5.5% | 86 | -5.5% | −414 nghìn | −35.6 tỷ −414 nghìn cp |
| FTSChứng khoán 37.4 +2.0% | 37.4 | +2.0% | −941 nghìn | −35.5 tỷ −941 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 11.95 -0.4% | 11.95 | -0.4% | −2.20 triệu | −26.2 tỷ −2.20 triệu cp |
| SSIChứng khoán 22.95 +0.7% | 22.95 | +0.7% | −1.12 triệu | −25.6 tỷ −1.12 triệu cp |
| VCBNgân hàng 57.3 -0.3% | 57.3 | -0.3% | −391 nghìn | −22.4 tỷ −391 nghìn cp |
Các ngày tuần 18/2025 (28/04–02/05)
2 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.