Khối ngoại mua bán ròng tuần 14/2025 (31/03–04/04)
5 ngày giao dịch, 31/03/2025–04/04/2025: khối ngoại bán ròng 6,308 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−3,811 tỷ), Đầu tư công được mua ròng nhiều nhất (+18.2 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 14/2025 (31/03–04/04)
−6,308 tỷ
−205.14 triệu cp
- Mua
- 7,298 tỷ
- 233.93 triệu cp
- Bán
- 13,605 tỷ
- 439.07 triệu cp
18 mã mua ròng · 45 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VIXChứng khoán 12 -4.4% | 12 | -4.4% | +12.91 triệu | +161 tỷ +12.91 triệu cp |
| SHBNgân hàng 12.05 -5.1% | 12.05 | -5.1% | +6.99 triệu | +81.9 tỷ +6.99 triệu cp |
| HVNVận tải 28.4 -1.4% | 28.4 | -1.4% | +2.38 triệu | +69.1 tỷ +2.38 triệu cp |
| VHMBất động sản 50.3 -1.8% | 50.3 | -1.8% | +1.18 triệu | +68.8 tỷ +1.18 triệu cp |
| VCGĐầu tư công 20.7 -2.4% | 20.7 | -2.4% | +1.06 triệu | +20.1 tỷ +1.06 triệu cp |
| VICBất động sản 58.3 +0.5% | 58.3 | +0.5% | +265 nghìn | +18.5 tỷ +265 nghìn cp |
| MBSChứng khoán 27 -10.0% | 27 | -10.0% | +308 nghìn | +7.2 tỷ +308 nghìn cp |
| PDRBất động sản 17.35 -10.1% | 17.35 | -10.1% | +466 nghìn | +7.1 tỷ +466 nghìn cp |
| SHSChứng khoán 13.3 -9.5% | 13.3 | -9.5% | +434 nghìn | +5.4 tỷ +434 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 35.7 -10.3% | 35.7 | -10.3% | +156 nghìn | +5.0 tỷ +156 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MBBNgân hàng 22.45 -6.1% | 22.45 | -6.1% | −51.01 triệu | −1,151 tỷ −51.01 triệu cp |
| SSIChứng khoán 23.75 -9.9% | 23.75 | -9.9% | −33.62 triệu | −834 tỷ −33.62 triệu cp |
| VCBNgân hàng 60 -7.4% | 60 | -7.4% | −11.82 triệu | −713 tỷ −11.82 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23.8 -8.3% | 23.8 | -8.3% | −25.71 triệu | −614 tỷ −25.71 triệu cp |
| STBNgân hàng 37.4 -2.2% | 37.4 | -2.2% | −11.08 triệu | −413 tỷ −11.08 triệu cp |
| TCBNgân hàng 25.7 -6.7% | 25.7 | -6.7% | −15.01 triệu | −387 tỷ −15.01 triệu cp |
| MWGBán lẻ 52.8 -11.7% | 52.8 | -11.7% | −5.02 triệu | −283 tỷ −5.02 triệu cp |
| FRTBán lẻ 140 -17.2% | 140 | -17.2% | −1.65 triệu | −257 tỷ −1.65 triệu cp |
| HPGThép 24.6 -9.4% | 24.6 | -9.4% | −9.90 triệu | −255 tỷ −9.90 triệu cp |
| MSNBán lẻ 58 -15.3% | 58 | -15.3% | −3.46 triệu | −234 tỷ −3.46 triệu cp |
Các ngày tuần 14/2025 (31/03–04/04)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.