Khối ngoại mua bán ròng phiên 25/02/2026

Khối ngoại mua ròng 1,092 tỷ trên 64 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−349 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+1,779 tỷ).

Giá trị ròng · phiên 25/02/2026

+1,092 tỷ
+39.90 triệu cp
Mua
3,600 tỷ
101.13 triệu cp
Bán
2,508 tỷ
61.23 triệu cp

23 mã mua ròng · 41 mã bán ròng · 64 mã theo dõi

Theo ngành

Mua ròng nhiều nhất

MãGT ròng
HPGThép
29.3 +3.5%
+1,759 tỷ
+60.13 triệu cp
GMDVận tải
80 +0.3%
+70.0 tỷ
+876 nghìn cp
PLXDầu khí & Hoá chất
58 +0.5%
+49.6 tỷ
+852 nghìn cp
GASDầu khí & Hoá chất
110 -0.5%
+31.2 tỷ
+279 nghìn cp
PNJBán lẻ
119.5 -0.8%
+27.8 tỷ
+226 nghìn cp
ACBNgân hàng
24.45 +1.9%
+15.1 tỷ
+623 nghìn cp
HSGThép
16.4 +0.6%
+14.4 tỷ
+868 nghìn cp
VCIChứng khoán
36.5 -1.4%
+14.2 tỷ
+387 nghìn cp
FRTBán lẻ
171 0.0%
+8.3 tỷ
+48 nghìn cp
SCSVận tải
56.5 0.0%
+5.7 tỷ
+101 nghìn cp

Bán ròng nhiều nhất

MãGT ròng
VCBNgân hàng
65.1 +0.1%
−141 tỷ
−2.15 triệu cp
DGWBán lẻ
52.3 +0.2%
−104 tỷ
−1.97 triệu cp
VICBất động sản
158 -3.0%
−77.6 tỷ
−491 nghìn cp
VPBNgân hàng
28.85 -0.5%
−72.4 tỷ
−2.49 triệu cp
PVSDầu khí & Hoá chất
47 0.0%
−57.8 tỷ
−1.21 triệu cp
STBNgân hàng
66.7 +5.2%
−45.8 tỷ
−681 nghìn cp
VIXChứng khoán
22.85 -1.5%
−38.7 tỷ
−1.65 triệu cp
MSNBán lẻ
80.3 -0.7%
−32.5 tỷ
−402 nghìn cp
BIDNgân hàng
48.5 -0.4%
−31.6 tỷ
−641 nghìn cp
DXGBất động sản
15.8 -1.3%
−27.5 tỷ
−1.74 triệu cp

Xu hướng ròng · tỷ đồng

Các phiên tháng 2/2026

  1. 27/02+342 tỷ
  2. 26/02−178 tỷ
  3. 25/02+1,092 tỷ
  4. 24/02+1,218 tỷ
  5. 23/02−32.8 tỷ
  6. 13/02+601 tỷ
  7. 12/02+302 tỷ
  8. 11/02+1,958 tỷ
  9. 10/02+667 tỷ
  10. 09/02−189 tỷ
  11. 06/02−774 tỷ
  12. 05/02−383 tỷ
  13. 04/02−354 tỷ
  14. 03/02−518 tỷ
  15. 02/02−2,228 tỷ

Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.

Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.