Khối ngoại mua bán ròng phiên 13/02/2026
Khối ngoại mua ròng 601 tỷ trên 64 mã theo dõi; Thép bị bán ròng nhiều nhất (−81.3 tỷ), Bất động sản được mua ròng nhiều nhất (+327 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 13/02/2026
+601 tỷ
+15.63 triệu cp
- Mua
- 2,481 tỷ
- 60.10 triệu cp
- Bán
- 1,880 tỷ
- 44.46 triệu cp
37 mã mua ròng · 27 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| KDHBất động sản 28.3 -0.7% | 28.3 | -0.7% | +7.99 triệu | +220 tỷ +7.99 triệu cp |
| VICBất động sản 160 +0.6% | 160 | +0.6% | +1.19 triệu | +189 tỷ +1.19 triệu cp |
| STBNgân hàng 62.6 +2.5% | 62.6 | +2.5% | +2.18 triệu | +136 tỷ +2.18 triệu cp |
| HDBNgân hàng 28.2 +1.3% | 28.2 | +1.3% | +4.28 triệu | +120 tỷ +4.28 triệu cp |
| TCXChứng khoán 58.2 +3.9% | 58.2 | +3.9% | +984 nghìn | +56.3 tỷ +984 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 170 +1.8% | 170 | +1.8% | +308 nghìn | +52.0 tỷ +308 nghìn cp |
| MSNBán lẻ 78 0.0% | 78 | 0.0% | +594 nghìn | +46.4 tỷ +594 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 22.55 +3.0% | 22.55 | +3.0% | +1.95 triệu | +43.9 tỷ +1.95 triệu cp |
| SHSChứng khoán 18.5 +1.1% | 18.5 | +1.1% | +1.61 triệu | +29.6 tỷ +1.61 triệu cp |
| VCIChứng khoán 36.5 +1.7% | 36.5 | +1.7% | +725 nghìn | +26.2 tỷ +725 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 109 0.0% | 109 | 0.0% | −1.03 triệu | −110 tỷ −1.03 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23.85 0.0% | 23.85 | 0.0% | −4.62 triệu | −110 tỷ −4.62 triệu cp |
| HPGThép 26.85 -0.2% | 26.85 | -0.2% | −2.79 triệu | −75.1 tỷ −2.79 triệu cp |
| VCBNgân hàng 64.4 +0.3% | 64.4 | +0.3% | −993 nghìn | −63.9 tỷ −993 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 52 +0.6% | 52 | +0.6% | −638 nghìn | −33.1 tỷ −638 nghìn cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 101.6 +0.2% | 101.6 | +0.2% | −293 nghìn | −29.7 tỷ −293 nghìn cp |
| VSCVận tải 24.8 +2.1% | 24.8 | +2.1% | −1.17 triệu | −29.6 tỷ −1.17 triệu cp |
| VTPVận tải 102 0.0% | 102 | 0.0% | −216 nghìn | −22.0 tỷ −216 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 44.3 +0.9% | 44.3 | +0.9% | −425 nghìn | −18.4 tỷ −425 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 31.4 +0.5% | 31.4 | +0.5% | −420 nghìn | −13.1 tỷ −420 nghìn cp |
Các phiên tháng 2/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.