Khối ngoại mua bán ròng phiên 11/02/2026

Khối ngoại mua ròng 1,958 tỷ trên 65 mã theo dõi; Thép bị bán ròng nhiều nhất (−96.0 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+1,522 tỷ).

Giá trị ròng · phiên 11/02/2026

+1,958 tỷ
+70.61 triệu cp
Mua
4,333 tỷ
123.41 triệu cp
Bán
2,375 tỷ
52.80 triệu cp

42 mã mua ròng · 23 mã bán ròng · 65 mã theo dõi

Theo ngành

Mua ròng nhiều nhất

MãGT ròng
MBBNgân hàng
29 +4.1%
+1,409 tỷ
+48.81 triệu cp
VPBNgân hàng
28.3 +6.4%
+163 tỷ
+5.79 triệu cp
MWGBán lẻ
91.9 +2.9%
+120 tỷ
+1.33 triệu cp
MSNBán lẻ
78 +1.6%
+105 tỷ
+1.35 triệu cp
BIDNgân hàng
48.5 +3.0%
+93.0 tỷ
+1.94 triệu cp
DXGBất động sản
15.65 +6.5%
+73.2 tỷ
+4.71 triệu cp
STBNgân hàng
61.1 +2.7%
+50.4 tỷ
+831 nghìn cp
VIXChứng khoán
22.2 +4.7%
+45.3 tỷ
+2.08 triệu cp
CIIĐầu tư công
17.8 +4.4%
+42.9 tỷ
+2.43 triệu cp
PVSDầu khí & Hoá chất
42.8 +1.4%
+35.0 tỷ
+832 nghìn cp

Bán ròng nhiều nhất

MãGT ròng
VCBNgân hàng
64.7 +2.5%
−168 tỷ
−2.58 triệu cp
HPGThép
26.85 +1.1%
−95.8 tỷ
−3.58 triệu cp
PNJBán lẻ
115.9 +2.7%
−46.3 tỷ
−419 nghìn cp
VICBất động sản
150.8 +6.6%
−42.5 tỷ
−281 nghìn cp
VSCVận tải
23.5 +3.8%
−38.6 tỷ
−1.67 triệu cp
VHMBất động sản
103 +1.7%
−26.9 tỷ
−260 nghìn cp
CTGNgân hàng
37.9 +2.2%
−20.8 tỷ
−550 nghìn cp
HDBNgân hàng
27.8 +3.7%
−15.5 tỷ
−590 nghìn cp
GMDVận tải
71.3 +0.4%
−14.6 tỷ
−207 nghìn cp
GASDầu khí & Hoá chất
102 -5.3%
−13.8 tỷ
−131 nghìn cp

Xu hướng ròng · tỷ đồng

Các phiên tháng 2/2026

  1. 27/02+342 tỷ
  2. 26/02−178 tỷ
  3. 25/02+1,092 tỷ
  4. 24/02+1,218 tỷ
  5. 23/02−32.8 tỷ
  6. 13/02+601 tỷ
  7. 12/02+302 tỷ
  8. 11/02+1,958 tỷ
  9. 10/02+667 tỷ
  10. 09/02−189 tỷ
  11. 06/02−774 tỷ
  12. 05/02−383 tỷ
  13. 04/02−354 tỷ
  14. 03/02−518 tỷ
  15. 02/02−2,228 tỷ

Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.

Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.