Khối ngoại mua bán ròng phiên 03/09/2025
Khối ngoại bán ròng 2,341 tỷ trên 63 mã theo dõi; Thép bị bán ròng nhiều nhất (−875 tỷ), Đầu tư công được mua ròng nhiều nhất (+105 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 03/09/2025
−2,341 tỷ
−53.77 triệu cp
- Mua
- 1,967 tỷ
- 64.55 triệu cp
- Bán
- 4,309 tỷ
- 118.32 triệu cp
22 mã mua ròng · 41 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| PDRBất động sản 26.25 +6.9% | 26.25 | +6.9% | +3.84 triệu | +95.5 tỷ +3.84 triệu cp |
| CIIĐầu tư công 24.05 +6.9% | 24.05 | +6.9% | +2.72 triệu | +64.6 tỷ +2.72 triệu cp |
| NKGThép 16.95 +6.9% | 16.95 | +6.9% | +3.66 triệu | +61.5 tỷ +3.66 triệu cp |
| NVLBất động sản 17.3 +3.0% | 17.3 | +3.0% | +3.36 triệu | +58.3 tỷ +3.36 triệu cp |
| DIGBất động sản 24.9 +6.9% | 24.9 | +6.9% | +1.99 triệu | +48.6 tỷ +1.99 triệu cp |
| TCBNgân hàng 39.6 0.0% | 39.6 | 0.0% | +1.07 triệu | +43.0 tỷ +1.07 triệu cp |
| VCGĐầu tư công 26.25 +3.4% | 26.25 | +3.4% | +858 nghìn | +22.2 tỷ +858 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 33.1 -1.1% | 33.1 | -1.1% | +538 nghìn | +17.9 tỷ +538 nghìn cp |
| PNJBán lẻ 86.3 +0.8% | 86.3 | +0.8% | +198 nghìn | +17.0 tỷ +198 nghìn cp |
| VSCVận tải 32.1 +7.0% | 32.1 | +7.0% | +450 nghìn | +13.8 tỷ +450 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 28.15 +2.4% | 28.15 | +2.4% | −33.88 triệu | −949 tỷ −33.88 triệu cp |
| VPBNgân hàng 34.5 -1.4% | 34.5 | -1.4% | −5.85 triệu | −204 tỷ −5.85 triệu cp |
| MSNBán lẻ 83 0.0% | 83 | 0.0% | −2.38 triệu | −199 tỷ −2.38 triệu cp |
| MWGBán lẻ 75.8 -2.8% | 75.8 | -2.8% | −2.27 triệu | −174 tỷ −2.27 triệu cp |
| SSIChứng khoán 41.35 -2.0% | 41.35 | -2.0% | −3.97 triệu | −165 tỷ −3.97 triệu cp |
| CTGNgân hàng 50.6 -1.4% | 50.6 | -1.4% | −2.67 triệu | −135 tỷ −2.67 triệu cp |
| VIXChứng khoán 37.45 -0.7% | 37.45 | -0.7% | −3.54 triệu | −132 tỷ −3.54 triệu cp |
| VCBNgân hàng 67 -2.3% | 67 | -2.3% | −1.23 triệu | −83.6 tỷ −1.23 triệu cp |
| KDHBất động sản 37 +1.4% | 37 | +1.4% | −1.99 triệu | −73.8 tỷ −1.99 triệu cp |
| VNDChứng khoán 26.8 +1.7% | 26.8 | +1.7% | −2.73 triệu | −72.4 tỷ −2.73 triệu cp |
Các phiên tháng 9/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.