Khối ngoại mua bán ròng phiên 20/06/2025
Khối ngoại bán ròng 603 tỷ trên 62 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−1,082 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+179 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 20/06/2025
−603 tỷ
+1.95 triệu cp
- Mua
- 2,391 tỷ
- 75.79 triệu cp
- Bán
- 2,995 tỷ
- 73.84 triệu cp
35 mã mua ròng · 27 mã bán ròng · 62 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 27 +0.4% | 27 | +0.4% | +6.95 triệu | +188 tỷ +6.95 triệu cp |
| VCBNgân hàng 57.1 +0.9% | 57.1 | +0.9% | +1.69 triệu | +96.6 tỷ +1.69 triệu cp |
| SHBNgân hàng 13.1 +0.8% | 13.1 | +0.8% | +6.52 triệu | +85.3 tỷ +6.52 triệu cp |
| VCGĐầu tư công 21.35 +2.9% | 21.35 | +2.9% | +3.95 triệu | +83.5 tỷ +3.95 triệu cp |
| MSNBán lẻ 67.5 0.0% | 67.5 | 0.0% | +949 nghìn | +63.9 tỷ +949 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 24 +0.4% | 24 | +0.4% | +2.18 triệu | +52.2 tỷ +2.18 triệu cp |
| HAHVận tải 70 +2.0% | 70 | +2.0% | +658 nghìn | +45.2 tỷ +658 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 41.3 +1.5% | 41.3 | +1.5% | +869 nghìn | +36.6 tỷ +869 nghìn cp |
| NVLBất động sản 15.45 -0.6% | 15.45 | -0.6% | +2.07 triệu | +32.1 tỷ +2.07 triệu cp |
| HCMChứng khoán 25.75 +0.2% | 25.75 | +0.2% | +944 nghìn | +24.5 tỷ +944 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 86.8 -2.9% | 86.8 | -2.9% | −9.86 triệu | −857 tỷ −9.86 triệu cp |
| VHMBất động sản 70.2 -2.1% | 70.2 | -2.1% | −4.05 triệu | −285 tỷ −4.05 triệu cp |
| MSBNgân hàng 12.05 0.0% | 12.05 | 0.0% | −8.51 triệu | −105 tỷ −8.51 triệu cp |
| STBNgân hàng 46.6 -1.1% | 46.6 | -1.1% | −1.20 triệu | −56.5 tỷ −1.20 triệu cp |
| VPBNgân hàng 18.45 -0.3% | 18.45 | -0.3% | −2.41 triệu | −44.9 tỷ −2.41 triệu cp |
| ACBNgân hàng 21.45 +0.7% | 21.45 | +0.7% | −832 nghìn | −18.0 tỷ −832 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 22.15 +0.7% | 22.15 | +0.7% | −689 nghìn | −15.2 tỷ −689 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 36 +0.6% | 36 | +0.6% | −336 nghìn | −12.1 tỷ −336 nghìn cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 36.4 -0.6% | 36.4 | -0.6% | −314 nghìn | −11.5 tỷ −314 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 39.15 -1.0% | 39.15 | -1.0% | −290 nghìn | −11.4 tỷ −290 nghìn cp |
Các phiên tháng 6/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.