Khối ngoại mua bán ròng phiên 12/06/2025
Khối ngoại mua ròng 396 tỷ trên 62 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−93.0 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+265 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 12/06/2025
+396 tỷ
+18.14 triệu cp
- Mua
- 1,846 tỷ
- 75.16 triệu cp
- Bán
- 1,450 tỷ
- 57.02 triệu cp
32 mã mua ròng · 30 mã bán ròng · 62 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 26.8 +2.7% | 26.8 | +2.7% | +8.30 triệu | +222 tỷ +8.30 triệu cp |
| DGWBán lẻ 40.3 +3.9% | 40.3 | +3.9% | +2.45 triệu | +95.8 tỷ +2.45 triệu cp |
| MWGBán lẻ 63.5 +2.6% | 63.5 | +2.6% | +1.44 triệu | +90.9 tỷ +1.44 triệu cp |
| VCIChứng khoán 36.15 +2.0% | 36.15 | +2.0% | +2.03 triệu | +73.1 tỷ +2.03 triệu cp |
| NVLBất động sản 14.25 +2.5% | 14.25 | +2.5% | +5.05 triệu | +71.9 tỷ +5.05 triệu cp |
| MSNBán lẻ 65.8 +1.5% | 65.8 | +1.5% | +848 nghìn | +55.7 tỷ +848 nghìn cp |
| STBNgân hàng 45 +5.0% | 45 | +5.0% | +1.20 triệu | +53.2 tỷ +1.20 triệu cp |
| VIXChứng khoán 13.4 +0.8% | 13.4 | +0.8% | +3.89 triệu | +52.4 tỷ +3.89 triệu cp |
| VPBNgân hàng 18.2 +1.1% | 18.2 | +1.1% | +2.48 triệu | +45.1 tỷ +2.48 triệu cp |
| DXGBất động sản 15.85 +1.6% | 15.85 | +1.6% | +2.58 triệu | +40.7 tỷ +2.58 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| SHBNgân hàng 13.3 0.0% | 13.3 | 0.0% | −7.79 triệu | −105 tỷ −7.79 triệu cp |
| CTGNgân hàng 38.5 +1.3% | 38.5 | +1.3% | −1.53 triệu | −58.4 tỷ −1.53 triệu cp |
| VCBNgân hàng 56 +0.5% | 56 | +0.5% | −891 nghìn | −49.7 tỷ −891 nghìn cp |
| HAHVận tải 69.5 +1.0% | 69.5 | +1.0% | −670 nghìn | −46.3 tỷ −670 nghìn cp |
| VHMBất động sản 70 -2.9% | 70 | -2.9% | −585 nghìn | −41.3 tỷ −585 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 25.65 +0.6% | 25.65 | +0.6% | −1.37 triệu | −35.3 tỷ −1.37 triệu cp |
| ACVVận tải 92.7 +3.0% | 92.7 | +3.0% | −369 nghìn | −33.1 tỷ −369 nghìn cp |
| VNDChứng khoán 16.5 +2.5% | 16.5 | +2.5% | −1.48 triệu | −24.5 tỷ −1.48 triệu cp |
| FRTBán lẻ 176 -1.1% | 176 | -1.1% | −129 nghìn | −22.8 tỷ −129 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 23.65 +0.6% | 23.65 | +0.6% | −859 nghìn | −20.4 tỷ −859 nghìn cp |
Các phiên tháng 6/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.