Khối ngoại mua bán ròng phiên 04/06/2025
Khối ngoại bán ròng 406 tỷ trên 62 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−239 tỷ), Dầu khí & Hoá chất được mua ròng nhiều nhất (+56.5 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 04/06/2025
−406 tỷ
−4.69 triệu cp
- Mua
- 1,275 tỷ
- 48.16 triệu cp
- Bán
- 1,681 tỷ
- 52.86 triệu cp
29 mã mua ròng · 33 mã bán ròng · 62 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| NVLBất động sản 14.2 0.0% | 14.2 | 0.0% | +4.48 triệu | +64.0 tỷ +4.48 triệu cp |
| VNDChứng khoán 17.3 -0.9% | 17.3 | -0.9% | +3.65 triệu | +63.6 tỷ +3.65 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 19.4 +1.6% | 19.4 | +1.6% | +2.39 triệu | +46.6 tỷ +2.39 triệu cp |
| DIGBất động sản 17.9 +2.3% | 17.9 | +2.3% | +2.45 triệu | +43.7 tỷ +2.45 triệu cp |
| MSNBán lẻ 64.1 +1.3% | 64.1 | +1.3% | +603 nghìn | +38.6 tỷ +603 nghìn cp |
| HHVĐầu tư công 12.55 +0.8% | 12.55 | +0.8% | +1.75 triệu | +21.9 tỷ +1.75 triệu cp |
| DGWBán lẻ 35.25 +3.2% | 35.25 | +3.2% | +542 nghìn | +18.9 tỷ +542 nghìn cp |
| VJCVận tải 91.8 +2.2% | 91.8 | +2.2% | +139 nghìn | +12.6 tỷ +139 nghìn cp |
| HPGThép 25.95 -0.2% | 25.95 | -0.2% | +456 nghìn | +12.1 tỷ +456 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 21.85 0.0% | 21.85 | 0.0% | +475 nghìn | +10.4 tỷ +475 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 77.1 -0.6% | 77.1 | -0.6% | −1.74 triệu | −134 tỷ −1.74 triệu cp |
| STBNgân hàng 41 -1.4% | 41 | -1.4% | −2.86 triệu | −118 tỷ −2.86 triệu cp |
| DXGBất động sản 16 +1.6% | 16 | +1.6% | −4.42 triệu | −71.2 tỷ −4.42 triệu cp |
| VPBNgân hàng 18.25 -0.3% | 18.25 | -0.3% | −2.94 triệu | −54.2 tỷ −2.94 triệu cp |
| HAHVận tải 76.1 -2.4% | 76.1 | -2.4% | −658 nghìn | −50.6 tỷ −658 nghìn cp |
| VCIChứng khoán 36.65 -1.5% | 36.65 | -1.5% | −1.33 triệu | −49.1 tỷ −1.33 triệu cp |
| MWGBán lẻ 61.3 -1.8% | 61.3 | -1.8% | −618 nghìn | −38.1 tỷ −618 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 35.75 -0.4% | 35.75 | -0.4% | −1.00 triệu | −35.9 tỷ −1.00 triệu cp |
| ACVVận tải 95.5 -1.1% | 95.5 | -1.1% | −358 nghìn | −34.2 tỷ −358 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 26.5 -1.1% | 26.5 | -1.1% | −989 nghìn | −26.5 tỷ −989 nghìn cp |
Các phiên tháng 6/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.