Khối ngoại mua bán ròng phiên 23/04/2025
Khối ngoại bán ròng 116 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−238 tỷ), Bất động sản được mua ròng nhiều nhất (+144 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 23/04/2025
−116 tỷ
−7.79 triệu cp
- Mua
- 1,251 tỷ
- 39.61 triệu cp
- Bán
- 1,366 tỷ
- 47.41 triệu cp
30 mã mua ròng · 32 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 58.6 -0.7% | 58.6 | -0.7% | +877 nghìn | +51.4 tỷ +877 nghìn cp |
| HPGThép 25.55 +2.0% | 25.55 | +2.0% | +1.85 triệu | +47.3 tỷ +1.85 triệu cp |
| MSNBán lẻ 59.6 +1.5% | 59.6 | +1.5% | +769 nghìn | +45.8 tỷ +769 nghìn cp |
| VHMBất động sản 58.5 +1.7% | 58.5 | +1.7% | +726 nghìn | +42.5 tỷ +726 nghìn cp |
| DXGBất động sản 14.75 +5.4% | 14.75 | +5.4% | +2.36 triệu | +34.8 tỷ +2.36 triệu cp |
| FRTBán lẻ 168 +5.1% | 168 | +5.1% | +169 nghìn | +28.3 tỷ +169 nghìn cp |
| HHVĐầu tư công 12.1 +3.4% | 12.1 | +3.4% | +2.19 triệu | +26.5 tỷ +2.19 triệu cp |
| MSBNgân hàng 11.35 +2.3% | 11.35 | +2.3% | +1.45 triệu | +16.5 tỷ +1.45 triệu cp |
| VTPVận tải 103.5 +6.9% | 103.5 | +6.9% | +151 nghìn | +15.6 tỷ +151 nghìn cp |
| NVLBất động sản 10.8 +1.4% | 10.8 | +1.4% | +1.33 triệu | +14.4 tỷ +1.33 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MBBNgân hàng 23.4 +1.3% | 23.4 | +1.3% | −4.36 triệu | −102 tỷ −4.36 triệu cp |
| SHBNgân hàng 13 -1.5% | 13 | -1.5% | −4.76 triệu | −61.8 tỷ −4.76 triệu cp |
| FTSChứng khoán 36.15 +1.8% | 36.15 | +1.8% | −883 nghìn | −31.9 tỷ −883 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 16.7 +0.6% | 16.7 | +0.6% | −1.75 triệu | −29.2 tỷ −1.75 triệu cp |
| VCBNgân hàng 58 -0.8% | 58 | -0.8% | −480 nghìn | −27.9 tỷ −480 nghìn cp |
| HAHVận tải 59.9 -0.8% | 59.9 | -0.8% | −442 nghìn | −26.5 tỷ −442 nghìn cp |
| GMDVận tải 47 +0.4% | 47 | +0.4% | −558 nghìn | −26.2 tỷ −558 nghìn cp |
| VCGĐầu tư công 21.65 -0.2% | 21.65 | -0.2% | −1.09 triệu | −23.9 tỷ −1.09 triệu cp |
| HDBNgân hàng 20.35 +0.3% | 20.35 | +0.3% | −1.13 triệu | −23.0 tỷ −1.13 triệu cp |
| VIXChứng khoán 12.25 +0.4% | 12.25 | +0.4% | −1.38 triệu | −16.9 tỷ −1.38 triệu cp |
Các phiên tháng 4/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.