Khối ngoại mua bán ròng phiên 03/04/2025
Khối ngoại bán ròng 2,477 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−1,712 tỷ), Đầu tư công được mua ròng nhiều nhất (+15.6 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 03/04/2025
−2,477 tỷ
−88.79 triệu cp
- Mua
- 1,289 tỷ
- 42.80 triệu cp
- Bán
- 3,766 tỷ
- 131.59 triệu cp
16 mã mua ròng · 46 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCGĐầu tư công 20.15 -6.9% | 20.15 | -6.9% | +1.27 triệu | +25.6 tỷ +1.27 triệu cp |
| VIXChứng khoán 12.05 -7.0% | 12.05 | -7.0% | +1.58 triệu | +19.0 tỷ +1.58 triệu cp |
| SHSChứng khoán 13.5 -9.4% | 13.5 | -9.4% | +520 nghìn | +7.0 tỷ +520 nghìn cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 32.85 -6.9% | 32.85 | -6.9% | +174 nghìn | +5.7 tỷ +174 nghìn cp |
| MBSChứng khoán 27.1 -10.0% | 27.1 | -10.0% | +92 nghìn | +2.5 tỷ +92 nghìn cp |
| MSNBán lẻ 61.4 -7.0% | 61.4 | -7.0% | +35 nghìn | +2.2 tỷ +35 nghìn cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 30.75 -7.0% | 30.75 | -7.0% | +54 nghìn | +1.7 tỷ +54 nghìn cp |
| NKGThép 14.15 -6.9% | 14.15 | -6.9% | +104 nghìn | +1.5 tỷ +104 nghìn cp |
| PLCĐầu tư công 21.4 -9.7% | 21.4 | -9.7% | +37 nghìn | +0.8 tỷ +37 nghìn cp |
| LPBNgân hàng 30.8 -7.0% | 30.8 | -7.0% | +21 nghìn | +0.7 tỷ +21 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MBBNgân hàng 22.65 -7.0% | 22.65 | -7.0% | −30.04 triệu | −680 tỷ −30.04 triệu cp |
| VCBNgân hàng 60.3 -6.9% | 60.3 | -6.9% | −4.36 triệu | −263 tỷ −4.36 triệu cp |
| STBNgân hàng 36.55 -6.9% | 36.55 | -6.9% | −6.62 triệu | −242 tỷ −6.62 triệu cp |
| SSIChứng khoán 24.6 -7.0% | 24.6 | -7.0% | −9.79 triệu | −241 tỷ −9.79 triệu cp |
| MWGBán lẻ 54.7 -7.0% | 54.7 | -7.0% | −3.58 triệu | −196 tỷ −3.58 triệu cp |
| TCBNgân hàng 25.95 -7.0% | 25.95 | -7.0% | −7.53 triệu | −195 tỷ −7.53 triệu cp |
| ACBNgân hàng 24.15 -6.9% | 24.15 | -6.9% | −5.09 triệu | −123 tỷ −5.09 triệu cp |
| VCIChứng khoán 36.3 -6.9% | 36.3 | -6.9% | −1.96 triệu | −71.1 tỷ −1.96 triệu cp |
| HDBNgân hàng 20.9 -6.9% | 20.9 | -6.9% | −3.28 triệu | −68.5 tỷ −3.28 triệu cp |
| HCMChứng khoán 28.65 -7.0% | 28.65 | -7.0% | −1.64 triệu | −47.0 tỷ −1.64 triệu cp |
Các phiên tháng 4/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.