Khối ngoại mua bán ròng phiên 25/03/2025
Khối ngoại bán ròng 365 tỷ trên 63 mã theo dõi; Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (−127 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+1.1 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 25/03/2025
−365 tỷ
−12.96 triệu cp
- Mua
- 942 tỷ
- 30.33 triệu cp
- Bán
- 1,307 tỷ
- 43.29 triệu cp
22 mã mua ròng · 38 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HDBNgân hàng 22.75 +0.4% | 22.75 | +0.4% | +3.28 triệu | +74.5 tỷ +3.28 triệu cp |
| CTGNgân hàng 42.3 +1.2% | 42.3 | +1.2% | +500 nghìn | +21.2 tỷ +500 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 60.5 +0.3% | 60.5 | +0.3% | +334 nghìn | +20.2 tỷ +334 nghìn cp |
| PDRBất động sản 20.1 +0.5% | 20.1 | +0.5% | +953 nghìn | +19.2 tỷ +953 nghìn cp |
| STBNgân hàng 38.65 +0.1% | 38.65 | +0.1% | +347 nghìn | +13.4 tỷ +347 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 39.7 +1.5% | 39.7 | +1.5% | +215 nghìn | +8.5 tỷ +215 nghìn cp |
| HPGThép 27.2 +0.2% | 27.2 | +0.2% | +309 nghìn | +8.4 tỷ +309 nghìn cp |
| HAHVận tải 51.9 +2.4% | 51.9 | +2.4% | +134 nghìn | +7.0 tỷ +134 nghìn cp |
| DIGBất động sản 20.2 +1.3% | 20.2 | +1.3% | +273 nghìn | +5.5 tỷ +273 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 19.5 -0.5% | 19.5 | -0.5% | +226 nghìn | +4.4 tỷ +226 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| SHBNgân hàng 12.4 0.0% | 12.4 | 0.0% | −9.56 triệu | −119 tỷ −9.56 triệu cp |
| VHMBất động sản 51.5 +0.4% | 51.5 | +0.4% | −1.13 triệu | −58.2 tỷ −1.13 triệu cp |
| VCIChứng khoán 39.05 -1.0% | 39.05 | -1.0% | −1.25 triệu | −48.9 tỷ −1.25 triệu cp |
| VCBNgân hàng 66.2 -0.5% | 66.2 | -0.5% | −641 nghìn | −42.5 tỷ −641 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 31.85 -1.7% | 31.85 | -1.7% | −1.02 triệu | −32.6 tỷ −1.02 triệu cp |
| VICBất động sản 56.9 +0.3% | 56.9 | +0.3% | −571 nghìn | −32.5 tỷ −571 nghìn cp |
| GMDVận tải 58.3 -1.2% | 58.3 | -1.2% | −549 nghìn | −32.0 tỷ −549 nghìn cp |
| PNJBán lẻ 87.8 -0.8% | 87.8 | -0.8% | −277 nghìn | −24.4 tỷ −277 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 170 -1.2% | 170 | -1.2% | −129 nghìn | −21.9 tỷ −129 nghìn cp |
| FTSChứng khoán 50.8 -1.4% | 50.8 | -1.4% | −314 nghìn | −16.0 tỷ −314 nghìn cp |
Các phiên tháng 3/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.