Khối ngoại mua bán ròng phiên 03/03/2025
Khối ngoại mua ròng 55.9 tỷ trên 63 mã theo dõi; Vận tải bị bán ròng nhiều nhất (−109 tỷ), Bất động sản được mua ròng nhiều nhất (+144 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 03/03/2025
+55.9 tỷ
+3.16 triệu cp
- Mua
- 1,427 tỷ
- 49.66 triệu cp
- Bán
- 1,372 tỷ
- 46.51 triệu cp
31 mã mua ròng · 31 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 42.55 +3.3% | 42.55 | +3.3% | +3.06 triệu | +130 tỷ +3.06 triệu cp |
| VCIChứng khoán 37.3 +2.3% | 37.3 | +2.3% | +2.22 triệu | +82.6 tỷ +2.22 triệu cp |
| HPGThép 28.05 +0.2% | 28.05 | +0.2% | +1.61 triệu | +45.0 tỷ +1.61 triệu cp |
| VICBất động sản 42.05 +2.1% | 42.05 | +2.1% | +468 nghìn | +19.7 tỷ +468 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 26.6 +1.1% | 26.6 | +1.1% | +705 nghìn | +18.8 tỷ +705 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 23 -0.2% | 23 | -0.2% | +782 nghìn | +18.0 tỷ +782 nghìn cp |
| VCGĐầu tư công 21.75 +1.9% | 21.75 | +1.9% | +695 nghìn | +15.1 tỷ +695 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 44.2 +1.5% | 44.2 | +1.5% | +335 nghìn | +14.8 tỷ +335 nghìn cp |
| STBNgân hàng 38.85 +1.6% | 38.85 | +1.6% | +222 nghìn | +8.6 tỷ +222 nghìn cp |
| CTSChứng khoán 39.1 +1.6% | 39.1 | +1.6% | +191 nghìn | +7.5 tỷ +191 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HAHVận tải 52.2 -1.9% | 52.2 | -1.9% | −1000 nghìn | −52.2 tỷ −1000 nghìn cp |
| MSNBán lẻ 68 +0.4% | 68 | +0.4% | −564 nghìn | −38.4 tỷ −564 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 181.5 -0.8% | 181.5 | -0.8% | −201 nghìn | −36.5 tỷ −201 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 93.3 0.0% | 93.3 | 0.0% | −300 nghìn | −28.0 tỷ −300 nghìn cp |
| SHBNgân hàng 9.92 -0.8% | 9.92 | -0.8% | −2.06 triệu | −20.4 tỷ −2.06 triệu cp |
| LPBNgân hàng 35.9 -0.7% | 35.9 | -0.7% | −514 nghìn | −18.5 tỷ −514 nghìn cp |
| GMDVận tải 60.8 +0.2% | 60.8 | +0.2% | −285 nghìn | −17.4 tỷ −285 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 31.5 +1.1% | 31.5 | +1.1% | −518 nghìn | −16.3 tỷ −518 nghìn cp |
| VTPVận tải 153 -0.6% | 153 | -0.6% | −106 nghìn | −16.2 tỷ −106 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 41.25 -0.6% | 41.25 | -0.6% | −333 nghìn | −13.7 tỷ −333 nghìn cp |
Các phiên tháng 3/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.