Khối ngoại mua bán ròng phiên 17/01/2025
Khối ngoại bán ròng 319 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−131 tỷ), Dầu khí & Hoá chất được mua ròng nhiều nhất (+19.6 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 17/01/2025
−319 tỷ
−5.39 triệu cp
- Mua
- 1,234 tỷ
- 41.69 triệu cp
- Bán
- 1,553 tỷ
- 47.08 triệu cp
26 mã mua ròng · 34 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HDBNgân hàng 22.5 +3.7% | 22.5 | +3.7% | +1.36 triệu | +30.6 tỷ +1.36 triệu cp |
| LPBNgân hàng 31.9 +1.4% | 31.9 | +1.4% | +423 nghìn | +13.5 tỷ +423 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 23.3 +3.3% | 23.3 | +3.3% | +576 nghìn | +13.4 tỷ +576 nghìn cp |
| PVTVận tải 26.7 +1.1% | 26.7 | +1.1% | +434 nghìn | +11.6 tỷ +434 nghìn cp |
| VJCVận tải 99 +0.1% | 99 | +0.1% | +73 nghìn | +7.2 tỷ +73 nghìn cp |
| HHVĐầu tư công 12.6 0.0% | 12.6 | 0.0% | +519 nghìn | +6.6 tỷ +519 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 32.6 +2.5% | 32.6 | +2.5% | +177 nghìn | +5.7 tỷ +177 nghìn cp |
| NKGThép 13.95 +0.4% | 13.95 | +0.4% | +403 nghìn | +5.6 tỷ +403 nghìn cp |
| SCSVận tải 81.2 +3.6% | 81.2 | +3.6% | +51 nghìn | +4.2 tỷ +51 nghìn cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 66.8 -0.1% | 66.8 | -0.1% | +49 nghìn | +3.3 tỷ +49 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| ACVVận tải 122.5 +2.7% | 122.5 | +2.7% | −652 nghìn | −78.9 tỷ −652 nghìn cp |
| STBNgân hàng 35.75 +0.8% | 35.75 | +0.8% | −1.82 triệu | −65.1 tỷ −1.82 triệu cp |
| VCBNgân hàng 92.5 -0.2% | 92.5 | -0.2% | −623 nghìn | −57.6 tỷ −623 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 187 +1.5% | 187 | +1.5% | −180 nghìn | −33.7 tỷ −180 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 37.2 +1.1% | 37.2 | +1.1% | −903 nghìn | −33.6 tỷ −903 nghìn cp |
| VTPVận tải 162.3 +1.7% | 162.3 | +1.7% | −124 nghìn | −20.2 tỷ −124 nghìn cp |
| VHMBất động sản 40.1 +0.3% | 40.1 | +0.3% | −491 nghìn | −19.7 tỷ −491 nghìn cp |
| VCIChứng khoán 32.45 +0.1% | 32.45 | +0.1% | −422 nghìn | −13.7 tỷ −422 nghìn cp |
| MSNBán lẻ 65.9 -0.6% | 65.9 | -0.6% | −196 nghìn | −12.9 tỷ −196 nghìn cp |
| VNDChứng khoán 12.15 -0.8% | 12.15 | -0.8% | −1.04 triệu | −12.7 tỷ −1.04 triệu cp |
Các phiên tháng 1/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.