Khối ngoại mua bán ròng phiên 08/01/2025
Khối ngoại bán ròng 174 tỷ trên 63 mã theo dõi; Vận tải bị bán ròng nhiều nhất (−77.6 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+43.0 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 08/01/2025
−174 tỷ
−2.31 triệu cp
- Mua
- 655 tỷ
- 21.84 triệu cp
- Bán
- 828 tỷ
- 24.16 triệu cp
26 mã mua ròng · 33 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| TCBNgân hàng 23.95 +1.3% | 23.95 | +1.3% | +4.29 triệu | +103 tỷ +4.29 triệu cp |
| HDBNgân hàng 23.3 -3.9% | 23.3 | -3.9% | +2.09 triệu | +48.6 tỷ +2.09 triệu cp |
| MSNBán lẻ 67.7 +1.4% | 67.7 | +1.4% | +619 nghìn | +41.9 tỷ +619 nghìn cp |
| VHMBất động sản 40 0.0% | 40 | 0.0% | +710 nghìn | +28.4 tỷ +710 nghìn cp |
| NKGThép 13.8 +1.9% | 13.8 | +1.9% | +752 nghìn | +10.4 tỷ +752 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 18.85 +0.8% | 18.85 | +0.8% | +466 nghìn | +8.8 tỷ +466 nghìn cp |
| HAHVận tải 49.5 +2.3% | 49.5 | +2.3% | +90 nghìn | +4.5 tỷ +90 nghìn cp |
| VICBất động sản 40.5 0.0% | 40.5 | 0.0% | +104 nghìn | +4.2 tỷ +104 nghìn cp |
| PDRBất động sản 19.3 +2.4% | 19.3 | +2.4% | +196 nghìn | +3.8 tỷ +196 nghìn cp |
| DXGBất động sản 15 +3.5% | 15 | +3.5% | +229 nghìn | +3.4 tỷ +229 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 36.7 -0.5% | 36.7 | -0.5% | −1.90 triệu | −69.6 tỷ −1.90 triệu cp |
| VTPVận tải 147.7 -5.9% | 147.7 | -5.9% | −376 nghìn | −55.6 tỷ −376 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 24.7 +0.6% | 24.7 | +0.6% | −1.67 triệu | −41.2 tỷ −1.67 triệu cp |
| MWGBán lẻ 58.1 +1.8% | 58.1 | +1.8% | −581 nghìn | −33.8 tỷ −581 nghìn cp |
| HPGThép 26.25 +0.8% | 26.25 | +0.8% | −1.24 triệu | −32.6 tỷ −1.24 triệu cp |
| KDHBất động sản 33.8 -0.1% | 33.8 | -0.1% | −838 nghìn | −28.3 tỷ −838 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 22.15 0.0% | 22.15 | 0.0% | −1.14 triệu | −25.2 tỷ −1.14 triệu cp |
| BIDNgân hàng 40.35 -0.1% | 40.35 | -0.1% | −439 nghìn | −17.7 tỷ −439 nghìn cp |
| GMDVận tải 63.5 +1.3% | 63.5 | +1.3% | −264 nghìn | −16.8 tỷ −264 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 92.4 +0.1% | 92.4 | +0.1% | −173 nghìn | −16.0 tỷ −173 nghìn cp |
Các phiên tháng 1/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.