Khối ngoại mua bán ròng phiên 28/10/2024
Khối ngoại bán ròng 546 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bán lẻ bị bán ròng nhiều nhất (−244 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+4.6 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 28/10/2024
−546 tỷ
−17.82 triệu cp
- Mua
- 661 tỷ
- 20.82 triệu cp
- Bán
- 1,207 tỷ
- 38.64 triệu cp
19 mã mua ròng · 40 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 33.75 +0.9% | 33.75 | +0.9% | +1.38 triệu | +46.5 tỷ +1.38 triệu cp |
| MWGBán lẻ 65.5 0.0% | 65.5 | 0.0% | +683 nghìn | +44.8 tỷ +683 nghìn cp |
| TCBNgân hàng 23.65 +0.6% | 23.65 | +0.6% | +1.22 triệu | +28.9 tỷ +1.22 triệu cp |
| VPBNgân hàng 20.1 0.0% | 20.1 | 0.0% | +1.09 triệu | +21.9 tỷ +1.09 triệu cp |
| PDRBất động sản 21.6 -0.2% | 21.6 | -0.2% | +715 nghìn | +15.4 tỷ +715 nghìn cp |
| VHMBất động sản 42.7 -2.6% | 42.7 | -2.6% | +226 nghìn | +9.6 tỷ +226 nghìn cp |
| KDHBất động sản 33.5 +1.1% | 33.5 | +1.1% | +268 nghìn | +9.0 tỷ +268 nghìn cp |
| HSGThép 20.75 +2.2% | 20.75 | +2.2% | +411 nghìn | +8.5 tỷ +411 nghìn cp |
| VNDChứng khoán 14.6 +2.1% | 14.6 | +2.1% | +564 nghìn | +8.2 tỷ +564 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 169 +0.3% | 169 | +0.3% | +44 nghìn | +7.4 tỷ +44 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MSNBán lẻ 77.9 +0.9% | 77.9 | +0.9% | −3.64 triệu | −283 tỷ −3.64 triệu cp |
| SHSChứng khoán 14 -1.4% | 14 | -1.4% | −7.86 triệu | −111 tỷ −7.86 triệu cp |
| HPGThép 26.75 +1.1% | 26.75 | +1.1% | −2.70 triệu | −72.3 tỷ −2.70 triệu cp |
| DXGBất động sản 16.85 +1.5% | 16.85 | +1.5% | −3.05 triệu | −51.1 tỷ −3.05 triệu cp |
| BIDNgân hàng 47.5 0.0% | 47.5 | 0.0% | −712 nghìn | −33.8 tỷ −712 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 26.65 -0.9% | 26.65 | -0.9% | −1.23 triệu | −32.8 tỷ −1.23 triệu cp |
| VCIChứng khoán 34.65 +0.4% | 34.65 | +0.4% | −775 nghìn | −26.9 tỷ −775 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 92 +0.2% | 92 | +0.2% | −223 nghìn | −20.5 tỷ −223 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 10.95 -1.4% | 10.95 | -1.4% | −1.64 triệu | −17.9 tỷ −1.64 triệu cp |
| NKGThép 20.7 +1.2% | 20.7 | +1.2% | −695 nghìn | −14.4 tỷ −695 nghìn cp |
Các phiên tháng 10/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.