Khối ngoại mua bán ròng phiên 21/10/2024
Khối ngoại bán ròng 246 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−174 tỷ), Bất động sản được mua ròng nhiều nhất (+100 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 21/10/2024
−246 tỷ
−7.18 triệu cp
- Mua
- 732 tỷ
- 22.56 triệu cp
- Bán
- 978 tỷ
- 29.74 triệu cp
19 mã mua ròng · 42 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 47.8 +5.6% | 47.8 | +5.6% | +2.23 triệu | +106 tỷ +2.23 triệu cp |
| DXGBất động sản 16.15 +0.6% | 16.15 | +0.6% | +3.25 triệu | +52.4 tỷ +3.25 triệu cp |
| MSNBán lẻ 80.2 -0.3% | 80.2 | -0.3% | +571 nghìn | +45.8 tỷ +571 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 20.65 +0.5% | 20.65 | +0.5% | +1.99 triệu | +41.1 tỷ +1.99 triệu cp |
| VIXChứng khoán 11.55 +1.3% | 11.55 | +1.3% | +1.22 triệu | +14.1 tỷ +1.22 triệu cp |
| DGWBán lẻ 45.45 0.0% | 45.45 | 0.0% | +202 nghìn | +9.2 tỷ +202 nghìn cp |
| ACVVận tải 115.5 -0.1% | 115.5 | -0.1% | +66 nghìn | +7.6 tỷ +66 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 35.5 -2.1% | 35.5 | -2.1% | +140 nghìn | +5.0 tỷ +140 nghìn cp |
| HVNVận tải 20.75 +0.2% | 20.75 | +0.2% | +214 nghìn | +4.5 tỷ +214 nghìn cp |
| HAHVận tải 41.5 -1.8% | 41.5 | -1.8% | +86 nghìn | +3.6 tỷ +86 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 35.25 -0.8% | 35.25 | -0.8% | −3.68 triệu | −130 tỷ −3.68 triệu cp |
| HPGThép 26.75 -0.7% | 26.75 | -0.7% | −2.12 triệu | −56.8 tỷ −2.12 triệu cp |
| SSIChứng khoán 26.9 -1.6% | 26.9 | -1.6% | −2.08 triệu | −55.9 tỷ −2.08 triệu cp |
| VCBNgân hàng 92 -0.4% | 92 | -0.4% | −441 nghìn | −40.6 tỷ −441 nghìn cp |
| KDHBất động sản 32.5 -0.9% | 32.5 | -0.9% | −1.21 triệu | −39.2 tỷ −1.21 triệu cp |
| GMDVận tải 71.3 -0.7% | 71.3 | -0.7% | −317 nghìn | −22.6 tỷ −317 nghìn cp |
| MSBNgân hàng 12.8 -1.9% | 12.8 | -1.9% | −1.59 triệu | −20.5 tỷ −1.59 triệu cp |
| MWGBán lẻ 65.8 +0.1% | 65.8 | +0.1% | −248 nghìn | −16.3 tỷ −248 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 29.55 -3.0% | 29.55 | -3.0% | −544 nghìn | −16.1 tỷ −544 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 41.6 -1.8% | 41.6 | -1.8% | −325 nghìn | −13.5 tỷ −325 nghìn cp |
Các phiên tháng 10/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.