Khối ngoại mua bán ròng tuần 34/2026 (17/08–21/08)
5 ngày giao dịch, 17/08/2026–21/08/2026: khối ngoại bán ròng 2,557 tỷ trên 65 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−1,069 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+207 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 34/2026 (17/08–21/08)
−2,557 tỷ
−56.12 triệu cp
- Mua
- 4,960 tỷ
- 149.94 triệu cp
- Bán
- 7,516 tỷ
- 206.06 triệu cp
26 mã mua ròng · 39 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| TCBNgân hàng 31.65 -1.1% | 31.65 | -1.1% | +2.92 triệu | +91.8 tỷ +2.92 triệu cp |
| SHBNgân hàng 11.9 +1.3% | 11.9 | +1.3% | +7.78 triệu | +91.2 tỷ +7.78 triệu cp |
| MSRBán lẻ 43.5 +11.4% | 43.5 | +11.4% | +1.88 triệu | +79.3 tỷ +1.88 triệu cp |
| HDBNgân hàng 27.3 +3.2% | 27.3 | +3.2% | +2.60 triệu | +69.8 tỷ +2.60 triệu cp |
| PNJBán lẻ 39.9 +9.3% | 39.9 | +9.3% | +1.54 triệu | +60.6 tỷ +1.54 triệu cp |
| DGWBán lẻ 43 +3.4% | 43 | +3.4% | +925 nghìn | +38.7 tỷ +925 nghìn cp |
| PDRBất động sản 12.3 +2.9% | 12.3 | +2.9% | +2.23 triệu | +26.8 tỷ +2.23 triệu cp |
| FRTBán lẻ 143.5 +0.4% | 143.5 | +0.4% | +177 nghìn | +25.9 tỷ +177 nghìn cp |
| MBBNgân hàng 20.85 +4.2% | 20.85 | +4.2% | +875 nghìn | +17.6 tỷ +875 nghìn cp |
| KDHBất động sản 18 +1.7% | 18 | +1.7% | +745 nghìn | +13.6 tỷ +745 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 205 +2.3% | 205 | +2.3% | −3.21 triệu | −641 tỷ −3.21 triệu cp |
| VPBNgân hàng 25.7 +2.4% | 25.7 | +2.4% | −15.15 triệu | −377 tỷ −15.15 triệu cp |
| VCBNgân hàng 59.1 +1.0% | 59.1 | +1.0% | −4.86 triệu | −282 tỷ −4.86 triệu cp |
| GMDVận tải 77.4 -1.6% | 77.4 | -1.6% | −3.32 triệu | −260 tỷ −3.32 triệu cp |
| STBNgân hàng 74.7 +3.3% | 74.7 | +3.3% | −3.20 triệu | −241 tỷ −3.20 triệu cp |
| VHMBất động sản 71.7 +5.1% | 71.7 | +5.1% | −2.96 triệu | −204 tỷ −2.96 triệu cp |
| ACBNgân hàng 22.75 +2.7% | 22.75 | +2.7% | −8.61 triệu | −188 tỷ −8.61 triệu cp |
| SSIChứng khoán 20.75 +5.9% | 20.75 | +5.9% | −8.44 triệu | −162 tỷ −8.44 triệu cp |
| HPGThép 21.7 +2.1% | 21.7 | +2.1% | −6.37 triệu | −135 tỷ −6.37 triệu cp |
| BIDNgân hàng 36.9 +3.1% | 36.9 | +3.1% | −2.46 triệu | −88.2 tỷ −2.46 triệu cp |
Các ngày tuần 34/2026 (17/08–21/08)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.