Khối ngoại mua bán ròng tuần 41/2026 (05/10–09/10)
5 ngày giao dịch, 05/10/2026–09/10/2026: khối ngoại bán ròng 4,019 tỷ trên 64 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−3,089 tỷ), Dầu khí & Hoá chất được mua ròng nhiều nhất (+245 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 41/2026 (05/10–09/10)
−4,019 tỷ
−135.98 triệu cp
- Mua
- 8,437 tỷ
- 278.80 triệu cp
- Bán
- 12,456 tỷ
- 414.78 triệu cp
38 mã mua ròng · 26 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| SHBNgân hàng 10 -10.3% | 10 | -10.3% | +18.24 triệu | +179 tỷ +18.24 triệu cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 37.35 +4.3% | 37.35 | +4.3% | +3.48 triệu | +129 tỷ +3.48 triệu cp |
| VICBất động sản 225.5 +0.7% | 225.5 | +0.7% | +502 nghìn | +118 tỷ +502 nghìn cp |
| DGWBán lẻ 47.25 +6.2% | 47.25 | +6.2% | +2.32 triệu | +109 tỷ +2.32 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 34.85 +6.4% | 34.85 | +6.4% | +2.83 triệu | +94.9 tỷ +2.83 triệu cp |
| STBNgân hàng 67.3 -1.6% | 67.3 | -1.6% | +1.20 triệu | +80.4 tỷ +1.20 triệu cp |
| MSNBán lẻ 74.2 +4.9% | 74.2 | +4.9% | +927 nghìn | +69.2 tỷ +927 nghìn cp |
| HPGThép 20.1 +0.2% | 20.1 | +0.2% | +3.17 triệu | +65.7 tỷ +3.17 triệu cp |
| MBBNgân hàng 19.05 -0.3% | 19.05 | -0.3% | +3.27 triệu | +62.1 tỷ +3.27 triệu cp |
| GMDVận tải 55 +6.3% | 55 | +6.3% | +460 nghìn | +54.1 tỷ +460 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HDBNgân hàng 22.4 +2.3% | 22.4 | +2.3% | −92.27 triệu | −2,409 tỷ −92.27 triệu cp |
| VJCVận tải 129 -0.3% | 129 | -0.3% | −6.24 triệu | −762 tỷ −6.24 triệu cp |
| PNJBán lẻ 19.5 -15.4% | 19.5 | -15.4% | −36.68 triệu | −714 tỷ −36.68 triệu cp |
| TCBNgân hàng 32.35 +0.3% | 32.35 | +0.3% | −13.50 triệu | −431 tỷ −13.50 triệu cp |
| ACBNgân hàng 20.15 -4.5% | 20.15 | -4.5% | −10.92 triệu | −224 tỷ −10.92 triệu cp |
| VCIChứng khoán 18.55 -0.5% | 18.55 | -0.5% | −5.47 triệu | −104 tỷ −5.47 triệu cp |
| MSBNgân hàng 14.6 +3.9% | 14.6 | +3.9% | −6.70 triệu | −96.9 tỷ −6.70 triệu cp |
| HAHVận tải 50.3 -1.8% | 50.3 | -1.8% | −1.83 triệu | −95.1 tỷ −1.83 triệu cp |
| VHMBất động sản 66 -2.8% | 66 | -2.8% | −1.13 triệu | −85.6 tỷ −1.13 triệu cp |
| VCBNgân hàng 56.7 -0.7% | 56.7 | -0.7% | −1.45 triệu | −82.7 tỷ −1.45 triệu cp |
Các ngày tuần 41/2026 (05/10–09/10)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.