Khối ngoại mua bán ròng tuần 33/2026 (10/08–14/08)
5 ngày giao dịch, 10/08/2026–14/08/2026: khối ngoại bán ròng 2,140 tỷ trên 65 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−1,367 tỷ), Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (+380 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 33/2026 (10/08–14/08)
−2,140 tỷ
−42.05 triệu cp
- Mua
- 6,343 tỷ
- 203.32 triệu cp
- Bán
- 8,483 tỷ
- 245.38 triệu cp
32 mã mua ròng · 33 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VIXChứng khoán 13.45 -1.1% | 13.45 | -1.1% | +20.32 triệu | +289 tỷ +20.32 triệu cp |
| SSIChứng khoán 24.5 +0.2% | 24.5 | +0.2% | +10.60 triệu | +267 tỷ +10.60 triệu cp |
| LPBNgân hàng 52.4 -0.9% | 52.4 | -0.9% | +4.44 triệu | +238 tỷ +4.44 triệu cp |
| FRTBán lẻ 142.9 +8.3% | 142.9 | +8.3% | +947 nghìn | +136 tỷ +947 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 26.45 -0.4% | 26.45 | -0.4% | +4.12 triệu | +112 tỷ +4.12 triệu cp |
| CTGNgân hàng 31.45 -3.2% | 31.45 | -3.2% | +2.87 triệu | +93.3 tỷ +2.87 triệu cp |
| PVTVận tải 19.95 +8.7% | 19.95 | +8.7% | +4.55 triệu | +90.4 tỷ +4.55 triệu cp |
| BIDNgân hàng 38.25 -2.0% | 38.25 | -2.0% | +1.79 triệu | +70.2 tỷ +1.79 triệu cp |
| DGWBán lẻ 41.6 +5.6% | 41.6 | +5.6% | +1.14 triệu | +47.5 tỷ +1.14 triệu cp |
| PNJBán lẻ 36.5 +1.4% | 36.5 | +1.4% | +1.23 triệu | +44.7 tỷ +1.23 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 68.2 -6.6% | 68.2 | -6.6% | −11.79 triệu | −844 tỷ −11.79 triệu cp |
| TCBNgân hàng 32 +7.7% | 32 | +7.7% | −23.09 triệu | −713 tỷ −23.09 triệu cp |
| VICBất động sản 200.4 -6.8% | 200.4 | -6.8% | −2.65 triệu | −537 tỷ −2.65 triệu cp |
| ACBNgân hàng 22.15 -1.1% | 22.15 | -1.1% | −11.00 triệu | −248 tỷ −11.00 triệu cp |
| SHBNgân hàng 11.75 +0.4% | 11.75 | +0.4% | −16.79 triệu | −198 tỷ −16.79 triệu cp |
| VPBNgân hàng 25.1 +0.4% | 25.1 | +0.4% | −5.93 triệu | −151 tỷ −5.93 triệu cp |
| HPGThép 21.25 -3.4% | 21.25 | -3.4% | −6.77 triệu | −149 tỷ −6.77 triệu cp |
| MSNBán lẻ 66.3 -1.6% | 66.3 | -1.6% | −2.05 triệu | −138 tỷ −2.05 triệu cp |
| VCBNgân hàng 58.5 -2.0% | 58.5 | -2.0% | −2.20 triệu | −132 tỷ −2.20 triệu cp |
| TCXChứng khoán 39.15 -0.4% | 39.15 | -0.4% | −1.93 triệu | −77.5 tỷ −1.93 triệu cp |
Các ngày tuần 33/2026 (10/08–14/08)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.