Khối ngoại mua bán ròng tuần 23/2026 (01/06–05/06)
5 ngày giao dịch, 01/06/2026–05/06/2026: khối ngoại bán ròng 7,729 tỷ trên 65 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−5,102 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 23/2026 (01/06–05/06)
−7,729 tỷ
−104.81 triệu cp
- Mua
- 6,467 tỷ
- 176.07 triệu cp
- Bán
- 14,196 tỷ
- 280.88 triệu cp
20 mã mua ròng · 45 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| SHBNgân hàng 14 +1.5% | 14 | +1.5% | +12.01 triệu | +165 tỷ +12.01 triệu cp |
| VIXChứng khoán 17.75 +0.3% | 17.75 | +0.3% | +4.47 triệu | +80.6 tỷ +4.47 triệu cp |
| NVLBất động sản 13.55 -10.3% | 13.55 | -10.3% | +4.67 triệu | +63.1 tỷ +4.67 triệu cp |
| SHSChứng khoán 18 0.0% | 18 | 0.0% | +3.40 triệu | +62.0 tỷ +3.40 triệu cp |
| MSRBán lẻ 40 +1.0% | 40 | +1.0% | +816 nghìn | +27.8 tỷ +816 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 42 +2.4% | 42 | +2.4% | +558 nghìn | +24.2 tỷ +558 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 78 +2.2% | 78 | +2.2% | +242 nghìn | +21.0 tỷ +242 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 38.7 -0.8% | 38.7 | -0.8% | +323 nghìn | +13.2 tỷ +323 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 30.7 +0.7% | 30.7 | +0.7% | +364 nghìn | +11.1 tỷ +364 nghìn cp |
| DIGBất động sản 12.85 -1.5% | 12.85 | -1.5% | +804 nghìn | +10.5 tỷ +804 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 207 -2.0% | 207 | -2.0% | −24.45 triệu | −4,820 tỷ −24.45 triệu cp |
| ACBNgân hàng 26.15 +5.0% | 26.15 | +5.0% | −18.07 triệu | −455 tỷ −18.07 triệu cp |
| VPBNgân hàng 26.45 -2.4% | 26.45 | -2.4% | −13.67 triệu | −363 tỷ −13.67 triệu cp |
| VHMBất động sản 152 -2.6% | 152 | -2.6% | −1.87 triệu | −274 tỷ −1.87 triệu cp |
| TCBNgân hàng 31.7 -3.2% | 31.7 | -3.2% | −8.57 triệu | −273 tỷ −8.57 triệu cp |
| CTGNgân hàng 33.9 -2.6% | 33.9 | -2.6% | −7.54 triệu | −258 tỷ −7.54 triệu cp |
| HPGThép 23.75 -1.1% | 23.75 | -1.1% | −8.42 triệu | −200 tỷ −8.42 triệu cp |
| MSNBán lẻ 73.1 -2.1% | 73.1 | -2.1% | −2.29 triệu | −169 tỷ −2.29 triệu cp |
| TCXChứng khoán 39.8 -5.2% | 39.8 | -5.2% | −3.59 triệu | −146 tỷ −3.59 triệu cp |
| HDBNgân hàng 25.5 -1.5% | 25.5 | -1.5% | −5.48 triệu | −138 tỷ −5.48 triệu cp |
Các ngày tuần 23/2026 (01/06–05/06)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.