Khối ngoại mua bán ròng tuần 22/2026 (25/05–29/05)
5 ngày giao dịch, 25/05/2026–29/05/2026: khối ngoại bán ròng 3,843 tỷ trên 65 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−1,990 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+207 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 22/2026 (25/05–29/05)
−3,843 tỷ
−198.23 triệu cp
- Mua
- 6,211 tỷ
- 173.86 triệu cp
- Bán
- 10,054 tỷ
- 372.09 triệu cp
18 mã mua ròng · 47 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 62 -2.4% | 62 | -2.4% | +2.58 triệu | +164 tỷ +2.58 triệu cp |
| LPBNgân hàng 52 -2.3% | 52 | -2.3% | +2.10 triệu | +113 tỷ +2.10 triệu cp |
| MSNBán lẻ 74.7 -1.7% | 74.7 | -1.7% | +1.44 triệu | +111 tỷ +1.44 triệu cp |
| MWGBán lẻ 76.3 -3.9% | 76.3 | -3.9% | +766 nghìn | +62.6 tỷ +766 nghìn cp |
| NVLBất động sản 15.1 -2.6% | 15.1 | -2.6% | +2.95 triệu | +43.7 tỷ +2.95 triệu cp |
| PDRBất động sản 16.05 +1.6% | 16.05 | +1.6% | +2.22 triệu | +38.9 tỷ +2.22 triệu cp |
| PNJBán lẻ 65.8 +0.5% | 65.8 | +0.5% | +597 nghìn | +38.8 tỷ +597 nghìn cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 87.4 +3.0% | 87.4 | +3.0% | +382 nghìn | +32.8 tỷ +382 nghìn cp |
| DGWBán lẻ 40.85 -1.0% | 40.85 | -1.0% | +492 nghìn | +20.4 tỷ +492 nghìn cp |
| HSGThép 12.45 -1.2% | 12.45 | -1.2% | +1.57 triệu | +19.8 tỷ +1.57 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MSBNgân hàng 15.3 +6.2% | 15.3 | +6.2% | −130.94 triệu | −1,756 tỷ −130.94 triệu cp |
| HPGThép 24 +0.2% | 24 | +0.2% | −22.70 triệu | −549 tỷ −22.70 triệu cp |
| VHMBất động sản 156 +1.4% | 156 | +1.4% | −2.78 triệu | −423 tỷ −2.78 triệu cp |
| VICBất động sản 211.3 -2.4% | 211.3 | -2.4% | −997 nghìn | −208 tỷ −997 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 34.8 0.0% | 34.8 | 0.0% | −4.91 triệu | −172 tỷ −4.91 triệu cp |
| SHBNgân hàng 13.8 +1.8% | 13.8 | +1.8% | −8.40 triệu | −117 tỷ −8.40 triệu cp |
| TCXChứng khoán 42 -1.2% | 42 | -1.2% | −2.61 triệu | −112 tỷ −2.61 triệu cp |
| TCBNgân hàng 32.75 +1.7% | 32.75 | +1.7% | −2.85 triệu | −94.4 tỷ −2.85 triệu cp |
| GMDVận tải 72.3 -1.8% | 72.3 | -1.8% | −1.22 triệu | −90.1 tỷ −1.22 triệu cp |
| VCIChứng khoán 24.65 -1.4% | 24.65 | -1.4% | −3.57 triệu | −89.9 tỷ −3.57 triệu cp |
Các ngày tuần 22/2026 (25/05–29/05)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.