Khối ngoại mua bán ròng tuần 7/2026 (09/02–13/02)
5 ngày giao dịch, 09/02/2026–13/02/2026: khối ngoại mua ròng 3,338 tỷ trên 65 mã theo dõi; Thép bị bán ròng nhiều nhất (−407 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+1,395 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 7/2026 (09/02–13/02)
+3,338 tỷ
+101.02 triệu cp
- Mua
- 14,687 tỷ
- 409.19 triệu cp
- Bán
- 11,349 tỷ
- 308.17 triệu cp
37 mã mua ròng · 28 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MBBNgân hàng 28.3 +3.5% | 28.3 | +3.5% | +75.74 triệu | +2,165 tỷ +75.74 triệu cp |
| VICBất động sản 160 +22.1% | 160 | +22.1% | +2.73 triệu | +433 tỷ +2.73 triệu cp |
| MWGBán lẻ 92.8 +5.0% | 92.8 | +5.0% | +4.70 triệu | +423 tỷ +4.70 triệu cp |
| KDHBất động sản 28.3 +11.4% | 28.3 | +11.4% | +15.20 triệu | +417 tỷ +15.20 triệu cp |
| STBNgân hàng 62.6 +1.8% | 62.6 | +1.8% | +5.07 triệu | +310 tỷ +5.07 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 39.2 +1.0% | 39.2 | +1.0% | +5.70 triệu | +224 tỷ +5.70 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 44.3 -0.2% | 44.3 | -0.2% | +4.07 triệu | +177 tỷ +4.07 triệu cp |
| GMDVận tải 75 +4.9% | 75 | +4.9% | +2.34 triệu | +171 tỷ +2.34 triệu cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 25 +1.2% | 25 | +1.2% | +5.63 triệu | +142 tỷ +5.63 triệu cp |
| DXGBất động sản 15.75 +10.1% | 15.75 | +10.1% | +8.74 triệu | +133 tỷ +8.74 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 64.4 -1.1% | 64.4 | -1.1% | −11.08 triệu | −715 tỷ −11.08 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23.85 +3.7% | 23.85 | +3.7% | −18.99 triệu | −447 tỷ −18.99 triệu cp |
| HPGThép 26.85 +0.2% | 26.85 | +0.2% | −13.72 triệu | −367 tỷ −13.72 triệu cp |
| VHMBất động sản 109 +11.8% | 109 | +11.8% | −2.18 triệu | −219 tỷ −2.18 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 101.6 -11.6% | 101.6 | -11.6% | −1.29 triệu | −136 tỷ −1.29 triệu cp |
| VSCVận tải 24.8 +11.2% | 24.8 | +11.2% | −3.69 triệu | −86.5 tỷ −3.69 triệu cp |
| BIDNgân hàng 46.9 -8.7% | 46.9 | -8.7% | −1.52 triệu | −73.8 tỷ −1.52 triệu cp |
| SHBNgân hàng 15.45 +0.6% | 15.45 | +0.6% | −3.69 triệu | −56.1 tỷ −3.69 triệu cp |
| SSIChứng khoán 31.4 +5.0% | 31.4 | +5.0% | −1.85 triệu | −54.0 tỷ −1.85 triệu cp |
| VTPVận tải 102 -7.8% | 102 | -7.8% | −403 nghìn | −41.9 tỷ −403 nghìn cp |
Các ngày tuần 7/2026 (09/02–13/02)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.