Khối ngoại mua bán ròng tuần 2/2026 (05/01–09/01)
5 ngày giao dịch, 05/01/2026–09/01/2026: khối ngoại mua ròng 1,307 tỷ trên 64 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−1,065 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+1,162 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 2/2026 (05/01–09/01)
+1,307 tỷ
+49.40 triệu cp
- Mua
- 15,188 tỷ
- 374.08 triệu cp
- Bán
- 13,881 tỷ
- 324.68 triệu cp
37 mã mua ròng · 27 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MBBNgân hàng 27.3 +7.9% | 27.3 | +7.9% | +31.51 triệu | +839 tỷ +31.51 triệu cp |
| VCBNgân hàng 68 +18.3% | 68 | +18.3% | +10.97 triệu | +727 tỷ +10.97 triệu cp |
| HPGThép 26.2 -0.8% | 26.2 | -0.8% | +12.35 triệu | +328 tỷ +12.35 triệu cp |
| BIDNgân hàng 46.05 +18.4% | 46.05 | +18.4% | +7.35 triệu | +326 tỷ +7.35 triệu cp |
| TCXChứng khoán 51 +8.6% | 51 | +8.6% | +6.16 triệu | +308 tỷ +6.16 triệu cp |
| VPBNgân hàng 28.25 -1.4% | 28.25 | -1.4% | +10.57 triệu | +307 tỷ +10.57 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 97.1 +34.1% | 97.1 | +34.1% | +3.33 triệu | +294 tỷ +3.33 triệu cp |
| MSNBán lẻ 76.5 -0.7% | 76.5 | -0.7% | +3.23 triệu | +251 tỷ +3.23 triệu cp |
| SHBNgân hàng 16.5 +0.9% | 16.5 | +0.9% | +12.69 triệu | +215 tỷ +12.69 triệu cp |
| CTGNgân hàng 40.75 +14.0% | 40.75 | +14.0% | +4.04 triệu | +160 tỷ +4.04 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 51.8 -10.7% | 51.8 | -10.7% | −20.54 triệu | −1,092 tỷ −20.54 triệu cp |
| VHMBất động sản 140 +12.9% | 140 | +12.9% | −3.92 triệu | −578 tỷ −3.92 triệu cp |
| HDBNgân hàng 27.9 -6.1% | 27.9 | -6.1% | −10.31 triệu | −293 tỷ −10.31 triệu cp |
| KDHBất động sản 28.6 -9.2% | 28.6 | -9.2% | −7.03 triệu | −210 tỷ −7.03 triệu cp |
| ACVVận tải 55.4 +12.7% | 55.4 | +12.7% | −3.23 triệu | −166 tỷ −3.23 triệu cp |
| VJCVận tải 198.7 -4.9% | 198.7 | -4.9% | −746 nghìn | −149 tỷ −746 nghìn cp |
| DXGBất động sản 15.5 -9.4% | 15.5 | -9.4% | −8.75 triệu | −145 tỷ −8.75 triệu cp |
| VIXChứng khoán 21.4 -4.9% | 21.4 | -4.9% | −5.84 triệu | −128 tỷ −5.84 triệu cp |
| MBSChứng khoán 26.2 +0.8% | 26.2 | +0.8% | −3.41 triệu | −88.5 tỷ −3.41 triệu cp |
| NVLBất động sản 12.55 -6.0% | 12.55 | -6.0% | −6.15 triệu | −79.1 tỷ −6.15 triệu cp |
Các ngày tuần 2/2026 (05/01–09/01)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.