Khối ngoại mua bán ròng tuần 5/2026 (26/01–30/01)
5 ngày giao dịch, 26/01/2026–30/01/2026: khối ngoại bán ròng 2,531 tỷ trên 65 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−1,827 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+588 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 5/2026 (26/01–30/01)
−2,531 tỷ
−62.14 triệu cp
- Mua
- 16,497 tỷ
- 397.58 triệu cp
- Bán
- 19,028 tỷ
- 459.72 triệu cp
24 mã mua ròng · 41 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MSNBán lẻ 84 +6.3% | 84 | +6.3% | +8.61 triệu | +713 tỷ +8.61 triệu cp |
| PNJBán lẻ 127 +13.0% | 127 | +13.0% | +2.75 triệu | +336 tỷ +2.75 triệu cp |
| HPGThép 26.8 +0.2% | 26.8 | +0.2% | +12.45 triệu | +334 tỷ +12.45 triệu cp |
| VCIChứng khoán 36.65 +2.1% | 36.65 | +2.1% | +8.71 triệu | +321 tỷ +8.71 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 117 +16.1% | 117 | +16.1% | +2.59 triệu | +293 tỷ +2.59 triệu cp |
| MBBNgân hàng 27.2 +0.9% | 27.2 | +0.9% | +9.66 triệu | +258 tỷ +9.66 triệu cp |
| BIDNgân hàng 53.9 +6.1% | 53.9 | +6.1% | +4.22 triệu | +218 tỷ +4.22 triệu cp |
| TCXChứng khoán 56.5 +1.6% | 56.5 | +1.6% | +2.91 triệu | +161 tỷ +2.91 triệu cp |
| STBNgân hàng 63 +0.6% | 63 | +0.6% | +2.32 triệu | +142 tỷ +2.32 triệu cp |
| DGWBán lẻ 49 +7.1% | 49 | +7.1% | +1.86 triệu | +85.9 tỷ +1.86 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 140.5 -15.1% | 140.5 | -15.1% | −9.12 triệu | −1,313 tỷ −9.12 triệu cp |
| VCBNgân hàng 70.5 +2.8% | 70.5 | +2.8% | −14.99 triệu | −1,047 tỷ −14.99 triệu cp |
| MWGBán lẻ 92.9 +8.3% | 92.9 | +8.3% | −7.43 triệu | −642 tỷ −7.43 triệu cp |
| ACBNgân hàng 24.1 -3.8% | 24.1 | -3.8% | −24.06 triệu | −578 tỷ −24.06 triệu cp |
| VJCVận tải 170.5 -11.9% | 170.5 | -11.9% | −1.80 triệu | −313 tỷ −1.80 triệu cp |
| VHMBất động sản 106 -13.5% | 106 | -13.5% | −2.72 triệu | −297 tỷ −2.72 triệu cp |
| ACVVận tải 54.8 -8.4% | 54.8 | -8.4% | −5.35 triệu | −277 tỷ −5.35 triệu cp |
| CTGNgân hàng 38.75 -0.6% | 38.75 | -0.6% | −5.38 triệu | −207 tỷ −5.38 triệu cp |
| SHBNgân hàng 16 -1.8% | 16 | -1.8% | −11.19 triệu | −178 tỷ −11.19 triệu cp |
| VPBNgân hàng 28 -1.7% | 28 | -1.7% | −3.70 triệu | −103 tỷ −3.70 triệu cp |
Các ngày tuần 5/2026 (26/01–30/01)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.