Khối ngoại mua bán ròng tuần 36/2025 (01/09–05/09)
3 ngày giao dịch, 03/09/2025–05/09/2025: khối ngoại bán ròng 4,435 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−1,927 tỷ), Đầu tư công được mua ròng nhiều nhất (+56.0 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 36/2025 (01/09–05/09)
−4,435 tỷ
−69.33 triệu cp
- Mua
- 6,823 tỷ
- 227.79 triệu cp
- Bán
- 11,258 tỷ
- 297.12 triệu cp
23 mã mua ròng · 40 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MSBNgân hàng 17.7 0.0% | 17.7 | 0.0% | +21.58 triệu | +354 tỷ +21.58 triệu cp |
| DIGBất động sản 25.4 +9.0% | 25.4 | +9.0% | +9.57 triệu | +244 tỷ +9.57 triệu cp |
| NKGThép 17.9 +12.9% | 17.9 | +12.9% | +10.77 triệu | +187 tỷ +10.77 triệu cp |
| HSGThép 20.25 +10.4% | 20.25 | +10.4% | +7.24 triệu | +148 tỷ +7.24 triệu cp |
| NVLBất động sản 17.3 +3.0% | 17.3 | +3.0% | +7.07 triệu | +124 tỷ +7.07 triệu cp |
| PDRBất động sản 25.1 +2.2% | 25.1 | +2.2% | +4.15 triệu | +103 tỷ +4.15 triệu cp |
| SHBNgân hàng 18 -4.3% | 18 | -4.3% | +2.32 triệu | +40.5 tỷ +2.32 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 22.65 +6.3% | 22.65 | +6.3% | +1.76 triệu | +39.7 tỷ +1.76 triệu cp |
| HHVĐầu tư công 15.35 +3.7% | 15.35 | +3.7% | +2.09 triệu | +31.9 tỷ +2.09 triệu cp |
| MBSChứng khoán 38.5 -7.7% | 38.5 | -7.7% | +628 nghìn | +25.2 tỷ +628 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VPBNgân hàng 33.5 -4.3% | 33.5 | -4.3% | −25.21 triệu | −872 tỷ −25.21 triệu cp |
| VHMBất động sản 100 -4.3% | 100 | -4.3% | −5.00 triệu | −502 tỷ −5.00 triệu cp |
| MWGBán lẻ 75 -3.9% | 75 | -3.9% | −5.50 triệu | −418 tỷ −5.50 triệu cp |
| MSNBán lẻ 83 0.0% | 83 | 0.0% | −4.70 triệu | −392 tỷ −4.70 triệu cp |
| HPGThép 28.8 +4.7% | 28.8 | +4.7% | −12.07 triệu | −315 tỷ −12.07 triệu cp |
| CTGNgân hàng 50.3 -1.9% | 50.3 | -1.9% | −5.85 triệu | −297 tỷ −5.85 triệu cp |
| VIXChứng khoán 36 -4.5% | 36 | -4.5% | −6.67 triệu | −249 tỷ −6.67 triệu cp |
| MBBNgân hàng 27.4 -1.3% | 27.4 | -1.3% | −8.29 triệu | −233 tỷ −8.29 triệu cp |
| SHSChứng khoán 27 -7.5% | 27 | -7.5% | −6.82 triệu | −197 tỷ −6.82 triệu cp |
| VICBất động sản 125 -2.6% | 125 | -2.6% | −1.56 triệu | −195 tỷ −1.56 triệu cp |
Các ngày tuần 36/2025 (01/09–05/09)
3 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.