Khối ngoại mua bán ròng tuần 19/2025 (05/05–09/05)
5 ngày giao dịch, 05/05/2025–09/05/2025: khối ngoại mua ròng 982 tỷ trên 62 mã theo dõi; Đầu tư công bị bán ròng nhiều nhất (−76.9 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+358 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 19/2025 (05/05–09/05)
+982 tỷ
+53.38 triệu cp
- Mua
- 7,898 tỷ
- 277.00 triệu cp
- Bán
- 6,916 tỷ
- 223.62 triệu cp
39 mã mua ròng · 23 mã bán ròng · 62 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| DXGBất động sản 16.2 +6.9% | 16.2 | +6.9% | +16.54 triệu | +262 tỷ +16.54 triệu cp |
| VICBất động sản 76.5 +12.5% | 76.5 | +12.5% | +3.42 triệu | +259 tỷ +3.42 triệu cp |
| MBBNgân hàng 23.5 -0.2% | 23.5 | -0.2% | +7.41 triệu | +174 tỷ +7.41 triệu cp |
| MSNBán lẻ 62.8 +0.5% | 62.8 | +0.5% | +2.69 triệu | +168 tỷ +2.69 triệu cp |
| HPGThép 25.65 +0.6% | 25.65 | +0.6% | +6.16 triệu | +157 tỷ +6.16 triệu cp |
| CTGNgân hàng 37.45 +0.7% | 37.45 | +0.7% | +3.60 triệu | +135 tỷ +3.60 triệu cp |
| HVNVận tải 34.6 +9.5% | 34.6 | +9.5% | +3.77 triệu | +130 tỷ +3.77 triệu cp |
| PNJBán lẻ 76.4 +7.4% | 76.4 | +7.4% | +1.46 triệu | +109 tỷ +1.46 triệu cp |
| HCMChứng khoán 25.8 +2.6% | 25.8 | +2.6% | +4.10 triệu | +105 tỷ +4.10 triệu cp |
| KDHBất động sản 28.45 +8.0% | 28.45 | +8.0% | +3.34 triệu | +93.8 tỷ +3.34 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 56.6 -1.2% | 56.6 | -1.2% | −7.47 triệu | −426 tỷ −7.47 triệu cp |
| VHMBất động sản 62.2 +6.5% | 62.2 | +6.5% | −5.37 triệu | −334 tỷ −5.37 triệu cp |
| SSIChứng khoán 22.95 0.0% | 22.95 | 0.0% | −6.93 triệu | −158 tỷ −6.93 triệu cp |
| VPBNgân hàng 17 +2.7% | 17 | +2.7% | −8.89 triệu | −151 tỷ −8.89 triệu cp |
| VCGĐầu tư công 21.3 0.0% | 21.3 | 0.0% | −3.84 triệu | −83.4 tỷ −3.84 triệu cp |
| HAHVận tải 66.8 +4.0% | 66.8 | +4.0% | −927 nghìn | −60.7 tỷ −927 nghìn cp |
| GMDVận tải 53 0.0% | 53 | 0.0% | −924 nghìn | −48.1 tỷ −924 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 18.3 +4.6% | 18.3 | +4.6% | −1.64 triệu | −30.5 tỷ −1.64 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 26.6 +3.9% | 26.6 | +3.9% | −974 nghìn | −25.1 tỷ −974 nghìn cp |
| CIIĐầu tư công 13.4 +1.9% | 13.4 | +1.9% | −1.40 triệu | −18.7 tỷ −1.40 triệu cp |
Các ngày tuần 19/2025 (05/05–09/05)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.