Khối ngoại mua bán ròng tuần 7/2025 (10/02–14/02)
5 ngày giao dịch, 10/02/2025–14/02/2025: khối ngoại bán ròng 1,278 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bán lẻ bị bán ròng nhiều nhất (−463 tỷ), Đầu tư công được mua ròng nhiều nhất (+110 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 7/2025 (10/02–14/02)
−1,278 tỷ
−20.78 triệu cp
- Mua
- 3,939 tỷ
- 142.31 triệu cp
- Bán
- 5,217 tỷ
- 163.08 triệu cp
26 mã mua ròng · 37 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MSNBán lẻ 68.1 +0.6% | 68.1 | +0.6% | +2.82 triệu | +194 tỷ +2.82 triệu cp |
| VCGĐầu tư công 21.5 +5.9% | 21.5 | +5.9% | +5.48 triệu | +116 tỷ +5.48 triệu cp |
| OCBNgân hàng 11.4 -0.9% | 11.4 | -0.9% | +7.76 triệu | +88.1 tỷ +7.76 triệu cp |
| SHSChứng khoán 13.7 +0.7% | 13.7 | +0.7% | +5.49 triệu | +74.2 tỷ +5.49 triệu cp |
| TCBNgân hàng 26 +1.0% | 26 | +1.0% | +1.90 triệu | +49.5 tỷ +1.90 triệu cp |
| HAHVận tải 54 0.0% | 54 | 0.0% | +808 nghìn | +43.1 tỷ +808 nghìn cp |
| HVNVận tải 29.15 +6.0% | 29.15 | +6.0% | +1.19 triệu | +32.9 tỷ +1.19 triệu cp |
| HDBNgân hàng 22.85 -0.2% | 22.85 | -0.2% | +1.14 triệu | +26.0 tỷ +1.14 triệu cp |
| LPBNgân hàng 37.5 +2.7% | 37.5 | +2.7% | +683 nghìn | +25.2 tỷ +683 nghìn cp |
| VSCVận tải 18.5 +2.5% | 18.5 | +2.5% | +1.29 triệu | +22.9 tỷ +1.29 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MWGBán lẻ 55.2 -6.3% | 55.2 | -6.3% | −9.85 triệu | −552 tỷ −9.85 triệu cp |
| VCBNgân hàng 91.6 -1.5% | 91.6 | -1.5% | −2.20 triệu | −202 tỷ −2.20 triệu cp |
| CTGNgân hàng 40.55 -0.6% | 40.55 | -0.6% | −4.55 triệu | −184 tỷ −4.55 triệu cp |
| GMDVận tải 61.7 -1.4% | 61.7 | -1.4% | −2.91 triệu | −178 tỷ −2.91 triệu cp |
| VHMBất động sản 38.8 +0.1% | 38.8 | +0.1% | −2.91 triệu | −109 tỷ −2.91 triệu cp |
| HPGThép 26.1 -2.1% | 26.1 | -2.1% | −3.50 triệu | −85.7 tỷ −3.50 triệu cp |
| FRTBán lẻ 190.5 +1.1% | 190.5 | +1.1% | −449 nghìn | −85.4 tỷ −449 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 29.3 +1.7% | 29.3 | +1.7% | −2.37 triệu | −68.8 tỷ −2.37 triệu cp |
| VCIChứng khoán 35.35 +2.8% | 35.35 | +2.8% | −1.78 triệu | −61.7 tỷ −1.78 triệu cp |
| VNDChứng khoán 12.75 -0.4% | 12.75 | -0.4% | −4.75 triệu | −60.1 tỷ −4.75 triệu cp |
Các ngày tuần 7/2025 (10/02–14/02)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.