Khối ngoại mua bán ròng tuần 3/2025 (13/01–17/01)
5 ngày giao dịch, 13/01/2025–17/01/2025: khối ngoại bán ròng 3,618 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−2,085 tỷ), Đầu tư công được mua ròng nhiều nhất (+32.6 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 3/2025 (13/01–17/01)
−3,618 tỷ
−95.45 triệu cp
- Mua
- 3,611 tỷ
- 120.93 triệu cp
- Bán
- 7,228 tỷ
- 216.37 triệu cp
19 mã mua ròng · 43 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HDBNgân hàng 22.5 +4.2% | 22.5 | +4.2% | +3.83 triệu | +84.3 tỷ +3.83 triệu cp |
| PVTVận tải 26.7 +3.3% | 26.7 | +3.3% | +821 nghìn | +21.8 tỷ +821 nghìn cp |
| VCGĐầu tư công 19.55 +7.4% | 19.55 | +7.4% | +945 nghìn | +18.2 tỷ +945 nghìn cp |
| HHVĐầu tư công 12.6 +9.1% | 12.6 | +9.1% | +746 nghìn | +9.8 tỷ +746 nghìn cp |
| NKGThép 13.95 +2.6% | 13.95 | +2.6% | +652 nghìn | +9.0 tỷ +652 nghìn cp |
| VSCVận tải 16.75 +7.0% | 16.75 | +7.0% | +502 nghìn | +8.3 tỷ +502 nghìn cp |
| PDRBất động sản 18.85 +4.4% | 18.85 | +4.4% | +414 nghìn | +8.0 tỷ +414 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 32.6 +1.9% | 32.6 | +1.9% | +204 nghìn | +6.8 tỷ +204 nghìn cp |
| DXGBất động sản 15 +4.2% | 15 | +4.2% | +439 nghìn | +6.4 tỷ +439 nghìn cp |
| KSBĐầu tư công 19.1 +7.3% | 19.1 | +7.3% | +294 nghìn | +5.4 tỷ +294 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 40.45 -0.1% | 40.45 | -0.1% | −51.12 triệu | −2,068 tỷ −51.12 triệu cp |
| STBNgân hàng 35.75 +1.6% | 35.75 | +1.6% | −9.96 triệu | −352 tỷ −9.96 triệu cp |
| SSIChứng khoán 24.55 +3.6% | 24.55 | +3.6% | −8.99 triệu | −218 tỷ −8.99 triệu cp |
| CTGNgân hàng 37.2 -0.8% | 37.2 | -0.8% | −5.43 triệu | −201 tỷ −5.43 triệu cp |
| VCBNgân hàng 92.5 +1.2% | 92.5 | +1.2% | −1.57 triệu | −145 tỷ −1.57 triệu cp |
| HPGThép 26.5 +3.7% | 26.5 | +3.7% | −5.35 triệu | −141 tỷ −5.35 triệu cp |
| VPBNgân hàng 18.45 -0.3% | 18.45 | -0.3% | −5.80 triệu | −106 tỷ −5.80 triệu cp |
| ACVVận tải 122.5 +2.6% | 122.5 | +2.6% | −773 nghìn | −93.2 tỷ −773 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 57.7 +0.3% | 57.7 | +0.3% | −1.55 triệu | −88.8 tỷ −1.55 triệu cp |
| GMDVận tải 62 0.0% | 62 | 0.0% | −700 nghìn | −42.2 tỷ −700 nghìn cp |
Các ngày tuần 3/2025 (13/01–17/01)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.