Khối ngoại mua bán ròng tuần 48/2024 (25/11–29/11)

5 ngày giao dịch, 25/11/2024–29/11/2024: khối ngoại mua ròng 163 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−115 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+266 tỷ).

Giá trị ròng · tuần 48/2024 (25/11–29/11)

+163 tỷ
+6.49 triệu cp
Mua
4,211 tỷ
123.14 triệu cp
Bán
4,049 tỷ
116.64 triệu cp

33 mã mua ròng · 29 mã bán ròng · 63 mã theo dõi

Theo ngành

Mua ròng nhiều nhất

MãGT ròng
MSNBán lẻ
73.2 +3.1%
+434 tỷ
+5.97 triệu cp
CTGNgân hàng
35.75 +2.2%
+137 tỷ
+3.89 triệu cp
DPMDầu khí & Hoá chất
35.35 -0.4%
+118 tỷ
+3.23 triệu cp
TCBNgân hàng
23.6 +0.4%
+48.4 tỷ
+2.06 triệu cp
BIDNgân hàng
46.75 +2.3%
+44.7 tỷ
+958 nghìn cp
PVSDầu khí & Hoá chất
34.4 +3.3%
+43.3 tỷ
+1.43 triệu cp
VPBNgân hàng
19.15 +0.5%
+36.1 tỷ
+1.89 triệu cp
VCIChứng khoán
33.1 +0.3%
+33.0 tỷ
+986 nghìn cp
HPGThép
26.75 +2.5%
+29.3 tỷ
+1.06 triệu cp
NVLBất động sản
10.95 -0.5%
+25.9 tỷ
+2.35 triệu cp

Bán ròng nhiều nhất

MãGT ròng
VCBNgân hàng
93.3 +3.0%
−205 tỷ
−2.22 triệu cp
HDBNgân hàng
25.35 +2.6%
−162 tỷ
−6.45 triệu cp
SSIChứng khoán
24.55 +0.8%
−109 tỷ
−4.47 triệu cp
FRTBán lẻ
178.5 +3.1%
−84.9 tỷ
−486 nghìn cp
DCMDầu khí & Hoá chất
36.9 -2.6%
−70.4 tỷ
−1.89 triệu cp
PNJBán lẻ
92.9 0.0%
−59.0 tỷ
−636 nghìn cp
DGWBán lẻ
43.25 +4.4%
−39.6 tỷ
−981 nghìn cp
STBNgân hàng
33.3 +2.0%
−34.7 tỷ
−1.04 triệu cp
ACVVận tải
125.7 +4.6%
−29.5 tỷ
−241 nghìn cp
PVTVận tải
27 -1.1%
−20.7 tỷ
−767 nghìn cp

Xu hướng · tỷ đồng

Các ngày tuần 48/2024 (25/11–29/11)

5 ngày
  1. 29/11
    +155 tỷ
  2. 28/11
    −101 tỷ
  3. 27/11
    −158 tỷ
  4. 26/11
    +130 tỷ
  5. 25/11
    +136 tỷ

Tổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.

Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.