Khối ngoại mua bán ròng tuần 45/2024 (04/11–08/11)

5 ngày giao dịch, 04/11/2024–08/11/2024: khối ngoại bán ròng 2,498 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−912 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+82.4 tỷ).

Giá trị ròng · tuần 45/2024 (04/11–08/11)

−2,498 tỷ
−59.58 triệu cp
Mua
4,057 tỷ
129.47 triệu cp
Bán
6,555 tỷ
189.05 triệu cp

23 mã mua ròng · 40 mã bán ròng · 63 mã theo dõi

Theo ngành

Mua ròng nhiều nhất

MãGT ròng
TCBNgân hàng
23.6 -0.4%
+138 tỷ
+5.86 triệu cp
HPGThép
27 +1.7%
+108 tỷ
+3.98 triệu cp
VNDChứng khoán
14.8 +3.1%
+72.7 tỷ
+4.96 triệu cp
VPBNgân hàng
19.5 -3.2%
+36.3 tỷ
+1.81 triệu cp
STBNgân hàng
35.5 +1.4%
+24.3 tỷ
+701 nghìn cp
HCMChứng khoán
29.1 +2.5%
+22.4 tỷ
+766 nghìn cp
CTGNgân hàng
35 -1.7%
+21.3 tỷ
+579 nghìn cp
SHBNgân hàng
10.55 0.0%
+18.1 tỷ
+1.71 triệu cp
VICBất động sản
41.05 -0.4%
+13.1 tỷ
+314 nghìn cp
LPBNgân hàng
32.2 -1.8%
+12.5 tỷ
+386 nghìn cp

Bán ròng nhiều nhất

MãGT ròng
MSNBán lẻ
72.3 -2.9%
−765 tỷ
−10.45 triệu cp
VHMBất động sản
40 -3.6%
−732 tỷ
−17.78 triệu cp
VCBNgân hàng
92.2 -1.4%
−232 tỷ
−2.51 triệu cp
SSIChứng khoán
26.1 -0.4%
−185 tỷ
−7.02 triệu cp
HDBNgân hàng
26.25 -1.1%
−144 tỷ
−5.50 triệu cp
PVDDầu khí & Hoá chất
25.5 -1.0%
−129 tỷ
−5.09 triệu cp
OCBNgân hàng
10.6 -4.9%
−102 tỷ
−9.54 triệu cp
MWGBán lẻ
65 -1.5%
−92.6 tỷ
−1.41 triệu cp
KDHBất động sản
33.55 +1.2%
−80.4 tỷ
−2.43 triệu cp
DCMDầu khí & Hoá chất
36.7 -0.4%
−76.5 tỷ
−2.10 triệu cp

Xu hướng · tỷ đồng

Các ngày tuần 45/2024 (04/11–08/11)

5 ngày
  1. 08/11
    −838 tỷ
  2. 07/11
    −168 tỷ
  3. 06/11
    −415 tỷ
  4. 05/11
    −617 tỷ
  5. 04/11
    −459 tỷ

Tổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.

Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.