Khối ngoại mua bán ròng phiên 11/08/2025
Khối ngoại bán ròng 29.8 tỷ trên 62 mã theo dõi; Thép bị bán ròng nhiều nhất (−203 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+274 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 11/08/2025
−29.8 tỷ
+5.60 triệu cp
- Mua
- 2,736 tỷ
- 84.41 triệu cp
- Bán
- 2,766 tỷ
- 78.81 triệu cp
23 mã mua ròng · 39 mã bán ròng · 62 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VPBNgân hàng 29.6 +0.2% | 29.6 | +0.2% | +4.06 triệu | +121 tỷ +4.06 triệu cp |
| SHBNgân hàng 19.1 +2.4% | 19.1 | +2.4% | +5.73 triệu | +109 tỷ +5.73 triệu cp |
| MSNBán lẻ 82 +6.9% | 82 | +6.9% | +1.14 triệu | +89.5 tỷ +1.14 triệu cp |
| SSIChứng khoán 37.5 +5.6% | 37.5 | +5.6% | +2.12 triệu | +78.6 tỷ +2.12 triệu cp |
| VNDChứng khoán 24.65 +3.4% | 24.65 | +3.4% | +2.34 triệu | +57.1 tỷ +2.34 triệu cp |
| SHSChứng khoán 24.4 +4.3% | 24.4 | +4.3% | +1.90 triệu | +45.1 tỷ +1.90 triệu cp |
| CIIĐầu tư công 19.15 +7.0% | 19.15 | +7.0% | +2.32 triệu | +44.4 tỷ +2.32 triệu cp |
| HHVĐầu tư công 14.65 +6.9% | 14.65 | +6.9% | +2.47 triệu | +35.2 tỷ +2.47 triệu cp |
| KDHBất động sản 32 +0.9% | 32 | +0.9% | +1.08 triệu | +35.0 tỷ +1.08 triệu cp |
| VSCVận tải 25.9 +3.2% | 25.9 | +3.2% | +1.36 triệu | +34.9 tỷ +1.36 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 28.15 +0.5% | 28.15 | +0.5% | −6.89 triệu | −193 tỷ −6.89 triệu cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 28.15 -0.9% | 28.15 | -0.9% | −2.17 triệu | −61.8 tỷ −2.17 triệu cp |
| VHMBất động sản 93.5 -1.4% | 93.5 | -1.4% | −651 nghìn | −61.0 tỷ −651 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 72.1 +0.1% | 72.1 | +0.1% | −846 nghìn | −60.8 tỷ −846 nghìn cp |
| VCGĐầu tư công 26.35 0.0% | 26.35 | 0.0% | −1.93 triệu | −51.4 tỷ −1.93 triệu cp |
| HCMChứng khoán 28.1 +0.7% | 28.1 | +0.7% | −1.61 triệu | −44.8 tỷ −1.61 triệu cp |
| FTSChứng khoán 41.8 0.0% | 41.8 | 0.0% | −1.07 triệu | −44.6 tỷ −1.07 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 40.55 -2.3% | 40.55 | -2.3% | −1.08 triệu | −44.0 tỷ −1.08 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 37.4 -0.8% | 37.4 | -0.8% | −1.02 triệu | −38.3 tỷ −1.02 triệu cp |
| VIXChứng khoán 29.25 +2.6% | 29.25 | +2.6% | −1.13 triệu | −32.3 tỷ −1.13 triệu cp |
Các phiên tháng 8/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.