Khối ngoại mua bán ròng phiên 18/06/2025
Khối ngoại mua ròng 105 tỷ trên 63 mã theo dõi; Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (−68.3 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+181 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 18/06/2025
+105 tỷ
+14.18 triệu cp
- Mua
- 1,516 tỷ
- 57.03 triệu cp
- Bán
- 1,411 tỷ
- 42.86 triệu cp
28 mã mua ròng · 35 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 27.15 +1.1% | 27.15 | +1.1% | +7.11 triệu | +192 tỷ +7.11 triệu cp |
| MSBNgân hàng 12.1 -0.8% | 12.1 | -0.8% | +8.49 triệu | +97.6 tỷ +8.49 triệu cp |
| SHBNgân hàng 13.15 -0.4% | 13.15 | -0.4% | +3.94 triệu | +51.8 tỷ +3.94 triệu cp |
| NVLBất động sản 15.6 +1.0% | 15.6 | +1.0% | +2.77 triệu | +43.7 tỷ +2.77 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 35.9 +0.6% | 35.9 | +0.6% | +1.05 triệu | +37.7 tỷ +1.05 triệu cp |
| VCGĐầu tư công 20.85 +1.2% | 20.85 | +1.2% | +1.51 triệu | +31.9 tỷ +1.51 triệu cp |
| HVNVận tải 38.55 -1.0% | 38.55 | -1.0% | +745 nghìn | +29.2 tỷ +745 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 40.15 -0.5% | 40.15 | -0.5% | +662 nghìn | +26.6 tỷ +662 nghìn cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 70.9 +2.3% | 70.9 | +2.3% | +307 nghìn | +21.6 tỷ +307 nghìn cp |
| DIGBất động sản 17.3 +0.3% | 17.3 | +0.3% | +885 nghìn | +15.4 tỷ +885 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 47.2 +2.6% | 47.2 | +2.6% | −1.62 triệu | −76.1 tỷ −1.62 triệu cp |
| VCIChứng khoán 35.75 -0.8% | 35.75 | -0.8% | −1.65 triệu | −59.4 tỷ −1.65 triệu cp |
| FRTBán lẻ 173.9 -2.0% | 173.9 | -2.0% | −204 nghìn | −35.6 tỷ −204 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 21.35 +0.2% | 21.35 | +0.2% | −1.38 triệu | −29.7 tỷ −1.38 triệu cp |
| VHMBất động sản 71.4 +2.6% | 71.4 | +2.6% | −381 nghìn | −26.5 tỷ −381 nghìn cp |
| ACBNgân hàng 21.3 +0.5% | 21.3 | +0.5% | −1.17 triệu | −24.7 tỷ −1.17 triệu cp |
| MWGBán lẻ 63.7 -1.1% | 63.7 | -1.1% | −364 nghìn | −23.6 tỷ −364 nghìn cp |
| ACVVận tải 92.6 -0.8% | 92.6 | -0.8% | −251 nghìn | −23.3 tỷ −251 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 39 -0.1% | 39 | -0.1% | −567 nghìn | −22.2 tỷ −567 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 12.6 +0.8% | 12.6 | +0.8% | −1.38 triệu | −17.5 tỷ −1.38 triệu cp |
Các phiên tháng 6/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.