Khối ngoại mua bán ròng phiên 19/05/2025
Khối ngoại bán ròng 491 tỷ trên 61 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−725 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+246 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 19/05/2025
−491 tỷ
−919 nghìn cp
- Mua
- 1,719 tỷ
- 56.91 triệu cp
- Bán
- 2,210 tỷ
- 57.83 triệu cp
29 mã mua ròng · 32 mã bán ròng · 61 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 85.6 +7.0% | 85.6 | +7.0% | +2.06 triệu | +174 tỷ +2.06 triệu cp |
| MBBNgân hàng 24.6 -0.2% | 24.6 | -0.2% | +6.02 triệu | +148 tỷ +6.02 triệu cp |
| CTGNgân hàng 39.1 +0.3% | 39.1 | +0.3% | +2.15 triệu | +83.8 tỷ +2.15 triệu cp |
| MWGBán lẻ 63.7 -0.2% | 63.7 | -0.2% | +828 nghìn | +52.7 tỷ +828 nghìn cp |
| DIGBất động sản 16 +1.6% | 16 | +1.6% | +2.96 triệu | +47.5 tỷ +2.96 triệu cp |
| HDBNgân hàng 22 +0.2% | 22 | +0.2% | +2.05 triệu | +45.3 tỷ +2.05 triệu cp |
| CIIĐầu tư công 14.2 +6.8% | 14.2 | +6.8% | +3.27 triệu | +44.5 tỷ +3.27 triệu cp |
| HVNVận tải 34 0.0% | 34 | 0.0% | +1.28 triệu | +43.3 tỷ +1.28 triệu cp |
| HPGThép 25.65 -0.6% | 25.65 | -0.6% | +1.51 triệu | +38.8 tỷ +1.51 triệu cp |
| GMDVận tải 54.5 +1.1% | 54.5 | +1.1% | +580 nghìn | +31.3 tỷ +580 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 58.8 +1.4% | 58.8 | +1.4% | −16.87 triệu | −938 tỷ −16.87 triệu cp |
| MSNBán lẻ 62 -0.8% | 62 | -0.8% | −1.86 triệu | −115 tỷ −1.86 triệu cp |
| DXGBất động sản 16.25 -1.8% | 16.25 | -1.8% | −3.74 triệu | −62.4 tỷ −3.74 triệu cp |
| VTPVận tải 116.5 -3.0% | 116.5 | -3.0% | −249 nghìn | −29.3 tỷ −249 nghìn cp |
| VCIChứng khoán 36.7 -2.3% | 36.7 | -2.3% | −714 nghìn | −26.5 tỷ −714 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 23.35 -1.5% | 23.35 | -1.5% | −968 nghìn | −22.8 tỷ −968 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 25.65 -2.8% | 25.65 | -2.8% | −841 nghìn | −21.8 tỷ −841 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 18.2 +0.8% | 18.2 | +0.8% | −949 nghìn | −19.0 tỷ −949 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 57 -0.9% | 57 | -0.9% | −294 nghìn | −16.8 tỷ −294 nghìn cp |
| VNDChứng khoán 14.8 -2.6% | 14.8 | -2.6% | −1.01 triệu | −15.2 tỷ −1.01 triệu cp |
Các phiên tháng 5/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.