Khối ngoại mua bán ròng phiên 12/05/2025
Khối ngoại bán ròng 643 tỷ trên 62 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−390 tỷ), Dầu khí & Hoá chất được mua ròng nhiều nhất (+20.8 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 12/05/2025
−643 tỷ
−16.35 triệu cp
- Mua
- 930 tỷ
- 26.59 triệu cp
- Bán
- 1,574 tỷ
- 42.94 triệu cp
27 mã mua ròng · 35 mã bán ròng · 62 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| PNJBán lẻ 78.6 +2.9% | 78.6 | +2.9% | +637 nghìn | +49.4 tỷ +637 nghìn cp |
| DXGBất động sản 16.3 +0.6% | 16.3 | +0.6% | +2.35 triệu | +38.1 tỷ +2.35 triệu cp |
| VICBất động sản 79.4 +3.8% | 79.4 | +3.8% | +347 nghìn | +26.2 tỷ +347 nghìn cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 62.3 +2.0% | 62.3 | +2.0% | +225 nghìn | +13.9 tỷ +225 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 60.8 +0.7% | 60.8 | +0.7% | +210 nghìn | +12.7 tỷ +210 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 26 +0.8% | 26 | +0.8% | +492 nghìn | +12.6 tỷ +492 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 172.6 +1.2% | 172.6 | +1.2% | +56 nghìn | +9.7 tỷ +56 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 21.5 +1.4% | 21.5 | +1.4% | +419 nghìn | +9.0 tỷ +419 nghìn cp |
| SHBNgân hàng 13.15 +1.9% | 13.15 | +1.9% | +624 nghìn | +8.1 tỷ +624 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 35.5 +1.0% | 35.5 | +1.0% | +221 nghìn | +7.8 tỷ +221 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 56.6 0.0% | 56.6 | 0.0% | −3.92 triệu | −223 tỷ −3.92 triệu cp |
| HPGThép 25.4 -1.0% | 25.4 | -1.0% | −6.26 triệu | −157 tỷ −6.26 triệu cp |
| STBNgân hàng 40 +0.6% | 40 | +0.6% | −2.85 triệu | −114 tỷ −2.85 triệu cp |
| VHMBất động sản 62.3 +0.2% | 62.3 | +0.2% | −1.22 triệu | −75.9 tỷ −1.22 triệu cp |
| MSNBán lẻ 62 -1.3% | 62 | -1.3% | −1.09 triệu | −68.2 tỷ −1.09 triệu cp |
| VCIChứng khoán 36.45 +0.3% | 36.45 | +0.3% | −1.54 triệu | −55.6 tỷ −1.54 triệu cp |
| CTGNgân hàng 37.85 +1.1% | 37.85 | +1.1% | −1.06 triệu | −40.0 tỷ −1.06 triệu cp |
| SSIChứng khoán 23.2 +1.1% | 23.2 | +1.1% | −1.26 triệu | −28.8 tỷ −1.26 triệu cp |
| BIDNgân hàng 35.25 +0.4% | 35.25 | +0.4% | −422 nghìn | −14.9 tỷ −422 nghìn cp |
| MBBNgân hàng 23.8 +1.3% | 23.8 | +1.3% | −469 nghìn | −10.8 tỷ −469 nghìn cp |
Các phiên tháng 5/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.