Khối ngoại mua bán ròng phiên 22/01/2025
Khối ngoại bán ròng 191 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bán lẻ bị bán ròng nhiều nhất (−96.8 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+57.5 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 22/01/2025
−191 tỷ
−5.77 triệu cp
- Mua
- 550 tỷ
- 17.63 triệu cp
- Bán
- 742 tỷ
- 23.40 triệu cp
21 mã mua ròng · 39 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| LPBNgân hàng 33.4 +4.9% | 33.4 | +4.9% | +2.57 triệu | +85.8 tỷ +2.57 triệu cp |
| HDBNgân hàng 22 -2.9% | 22 | -2.9% | +1.33 triệu | +29.3 tỷ +1.33 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 33.2 +0.3% | 33.2 | +0.3% | +469 nghìn | +15.5 tỷ +469 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 28.75 +0.2% | 28.75 | +0.2% | +516 nghìn | +14.8 tỷ +516 nghìn cp |
| DXGBất động sản 14.7 -1.3% | 14.7 | -1.3% | +800 nghìn | +11.8 tỷ +800 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 39.5 -0.8% | 39.5 | -0.8% | +256 nghìn | +10.1 tỷ +256 nghìn cp |
| VICBất động sản 40.4 -0.1% | 40.4 | -0.1% | +172 nghìn | +7.0 tỷ +172 nghìn cp |
| VTPVận tải 170 +2.8% | 170 | +2.8% | +31 nghìn | +5.1 tỷ +31 nghìn cp |
| TCBNgân hàng 24.2 0.0% | 24.2 | 0.0% | +205 nghìn | +5.0 tỷ +205 nghìn cp |
| SHSChứng khoán 12.4 0.0% | 12.4 | 0.0% | +176 nghìn | +2.2 tỷ +176 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| GMDVận tải 61.4 -1.0% | 61.4 | -1.0% | −781 nghìn | −47.9 tỷ −781 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 201 +4.4% | 201 | +4.4% | −238 nghìn | −47.8 tỷ −238 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 18.35 -0.3% | 18.35 | -0.3% | −2.02 triệu | −37.0 tỷ −2.02 triệu cp |
| VHMBất động sản 39.5 -1.3% | 39.5 | -1.3% | −726 nghìn | −28.7 tỷ −726 nghìn cp |
| HHVĐầu tư công 12.3 -0.8% | 12.3 | -0.8% | −2.12 triệu | −26.1 tỷ −2.12 triệu cp |
| MWGBán lẻ 57.4 -0.5% | 57.4 | -0.5% | −439 nghìn | −25.2 tỷ −439 nghìn cp |
| ACVVận tải 120.3 -1.4% | 120.3 | -1.4% | −167 nghìn | −20.2 tỷ −167 nghìn cp |
| MSNBán lẻ 65.2 -0.8% | 65.2 | -0.8% | −307 nghìn | −20.0 tỷ −307 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 91.2 -0.2% | 91.2 | -0.2% | −168 nghìn | −15.3 tỷ −168 nghìn cp |
| VNDChứng khoán 11.7 -2.1% | 11.7 | -2.1% | −1.19 triệu | −13.9 tỷ −1.19 triệu cp |
Các phiên tháng 1/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.