Khối ngoại mua bán ròng phiên 16/01/2025
Khối ngoại bán ròng 2,737 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−2,041 tỷ), Vận tải được mua ròng nhiều nhất (+9.8 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 16/01/2025
−2,737 tỷ
−75.60 triệu cp
- Mua
- 612 tỷ
- 17.43 triệu cp
- Bán
- 3,350 tỷ
- 93.03 triệu cp
12 mã mua ròng · 49 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 40 0.0% | 40 | 0.0% | +1.09 triệu | +43.6 tỷ +1.09 triệu cp |
| VTPVận tải 159.6 +7.0% | 159.6 | +7.0% | +176 nghìn | +28.1 tỷ +176 nghìn cp |
| VSCVận tải 16.6 +0.6% | 16.6 | +0.6% | +320 nghìn | +5.3 tỷ +320 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 31.8 +0.3% | 31.8 | +0.3% | +106 nghìn | +3.4 tỷ +106 nghìn cp |
| HHVĐầu tư công 12.6 +0.8% | 12.6 | +0.8% | +145 nghìn | +1.8 tỷ +145 nghìn cp |
| GMDVận tải 61.2 +1.7% | 61.2 | +1.7% | +17 nghìn | +1.0 tỷ +17 nghìn cp |
| PNJBán lẻ 95 +0.7% | 95 | +0.7% | +10 nghìn | +1.0 tỷ +10 nghìn cp |
| PVTVận tải 26.4 -0.4% | 26.4 | -0.4% | +27 nghìn | +0.7 tỷ +27 nghìn cp |
| LCGĐầu tư công 10.45 -0.5% | 10.45 | -0.5% | +32 nghìn | +0.3 tỷ +32 nghìn cp |
| VCGĐầu tư công 19.5 0.0% | 19.5 | 0.0% | +9 nghìn | +0.2 tỷ +9 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 40.45 +0.5% | 40.45 | +0.5% | −50.65 triệu | −2,049 tỷ −50.65 triệu cp |
| STBNgân hàng 35.45 +1.0% | 35.45 | +1.0% | −3.59 triệu | −127 tỷ −3.59 triệu cp |
| SSIChứng khoán 24.4 +1.0% | 24.4 | +1.0% | −4.79 triệu | −117 tỷ −4.79 triệu cp |
| CTGNgân hàng 36.8 +0.1% | 36.8 | +0.1% | −2.98 triệu | −110 tỷ −2.98 triệu cp |
| HPGThép 26.3 +0.4% | 26.3 | +0.4% | −3.27 triệu | −86.1 tỷ −3.27 triệu cp |
| HDBNgân hàng 21.7 +0.2% | 21.7 | +0.2% | −2.28 triệu | −49.5 tỷ −2.28 triệu cp |
| VCBNgân hàng 92.7 +1.4% | 92.7 | +1.4% | −522 nghìn | −48.4 tỷ −522 nghìn cp |
| VCIChứng khoán 32.4 +1.1% | 32.4 | +1.1% | −759 nghìn | −24.6 tỷ −759 nghìn cp |
| HSGThép 17.3 -1.4% | 17.3 | -1.4% | −1.40 triệu | −24.2 tỷ −1.40 triệu cp |
| VPBNgân hàng 18.4 0.0% | 18.4 | 0.0% | −1.21 triệu | −22.2 tỷ −1.21 triệu cp |
Các phiên tháng 1/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.